Examples of using Packing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Packing con dấu,
Packing về 1pc b y túi poly/ opp,
Packing và vận chuyển về các hai làn sóng highway hộ Lan tôn sóng sản xuất làm cho hình thành dòng.
Fruit Packing Co.
Fruit Packing Co.
Đối với van cầu, chúng bao gồm lựa chọn vật liệu spindle gland packing và các gland packing configurations theo đường ống, được thiết kế
Sau bảy năm hoạt động thành công ở Brooklyn, SEA đã khai trương địa điểm thứ hai trong Khu Meat Packing District và đã trở thành nơi ăn uống được ưa chuộng nhất của nhiều người ở New York.
commercial Invoice và Packing list đến văn phòng cảng ký nhận D/ O để tìm vị trí để hàng, tại đây ta phải lưu lại một bản D/ O.
Packing và tải: Nếu khách hàng yêu cầu chúng tôi để tải hàng hóa bằng container gần,
Fruit Packing Co. bởi hai anh em Joseph và William Hunt.
Vào năm 2008, khi JBS công bố mua National Beef Packing, nhà máy chế biến thịt bò lớn thứ tư của Mỹ,
Việc xâm nhập vào thị trường mới này là song song với sự phát triển các chức năng mới ở WORKPLAN 2018R1, trong đó nổi bật là sự xuất hiện của mô đun Packing Management, chuyên kiểm soát chặt chẽ toàn bộ quá trình vận chuyển
workplan 2018R1 giới thiệu một mô đun mới tên là Packing Management, qua đó kiểm soát chặt chẽ các lô hàng
Bởi hoạt động quản lý sản xuất không giới hạn đối với workshop, workplan 2018R1 giới thiệu một mô đun mới quản lý đóng gói sản phẩm tên là Packing Management, qua đó kiểm soát chặt chẽ các lô hàng
nhà sản xuất bao bì Christ Packing Systems vào năm 2014 để tạo ra một dây chuyền đóng gói mới có thể lập mã lô các gói riêng lẻ được đóng gói sẵn, lập số sê- ri và dán tem.
of Rule 5( a) above, packing materials and packing containers presented with the goods therein shall be classified with the goods if they are of a kind normally used for packing such goods.
Hãy là người đầu tiên nhận xét“ PACKING PLYWOOD” Hủy.
Packing đẹp.
Packing rất chuyên nghiệp.
Packing: Gói tùy chỉnh.