Examples of using Palin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phóng viên nổi tiếng như bà Palin thường nói những lời như' chế độ độc tài' và' chủ nghĩa xã hội' khi miêu tả Tổng thống và các đồng minh của ông, như thể mù quáng với ý tưởng rằng người Mỹ phải đối mặt với kẻ thù một cách hợp pháp sẽ gần như nắm giữ vũ khí.
Thống đốc bang Alaska Sarah Palin, người sẵn sàng trở thành người phụ nữ thứ nhì được đề cử ra tranh chức phó tổng thống Hoa Kỳ từ trước đến nay, đã bảo đảm với các đại biểu dự Đại hội toàn quốc của đảng Cộng hòa rằng bà có đủ kinh nghiệm và điều kiện để đảm nhận chức vụ.
Khi Palin được giới thiệu với tư cách là người bạn đời của Thượng nghị sĩ John McCain tại Công ước Quốc gia Cộng hòa vào cuối mùa hè năm 2008, bài phát biểu sôi nổi và sức mạnh của ngôi sao đã thúc đẩy chiến dịch tranh cử Tổng thống Hoa Kỳ.
Thống đốc Palin là Chủ tịch Hội đồng Khế ước Dầu khí của các tiểu bang,
nhóm này sẽ bênh vực Thống đốc Palin chống lại những lời chỉ trích được coi là những lời lẽ tấn công thiếu công bằng từ phía đảng Dân chủ.
Sarah Palin tuyên bố, Tôi không phải
Palin tiếp tục:" Tôi sẽ ngạc nhiên nếu ông là một
Bộ phim cũng có một Sarah Palin giả mạo trong các nhân vật của" Sister Sara( làm việc cho một cửa hàng tin tức được gọi là' cố định News"
ứng cử viên phó tổng thống Sarah Palin.
ứng cử viên phó tổng thống Sarah Palin.
Thông tin được tiết lộ trên trang web này rất đa dạng, từ email cá nhân của cựu ứng cử viên tổng thống Sarah Palin, sổ tay hướng dẫn của quân đội Mỹ ở Vịnh Guantanamo,
Sarah Palin.
Gt; Sarah Palin bị lừa.
Thống đốc Sarah Palin từ Alaska.
Sarah Palin học dốt.
Sarah Palin và gia đình.
Sarah Palin học dốt.
Sarah Palin bầu cho ai?
Cộng Hòa: McCain- Palin.
Thống đốc Sarah Palin từ Alaska.