Examples of using Pan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sử dụng: Pan làm sạch.
Oh và thấy bóng tối Peter Pan?
Thông tin Pan American.
Torx pan vít đầu máy thuộc loại vít đầu máy pan.
thành phố Pan)[ 1].
Ếch có thể ngủ mãi mãi nếu dùng Sáo Thần Pan.
Tôi xin Fal- Tor- Pan.
Đi nào, Pan.
Tớ nhớ món thịt hầm của Pan.
Các người làm gì Pan rồi?!
Anh thật sự nghĩ là ta có thể thấy nơi Pan ẩn náu?
Mảnh giấy này thuộc về Pan.
Biểu tượng Pan.
Đầu Pan.
Sử dụng pan.
Tháng 11- Sikorsky S- 40 trong hãng hàng không Pan American.
Kerber vào tứ kết Pan Pacific Open.
Họ đã" pan out".
Khách sạn Sofitel Plaza Hanoi sẽ hoạt động dưới tên mới là Pan Pacific.
Bình cứu pan.