Examples of using Pandora in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng Epimetheus đã say mê nàng Pandora và đem nàng về nhà.
Làm thế nào để tải xuống danh sách chơi Pandora.
Nó quả là một cái hộp Pandora.
Để bảo vệ ba chiếc iPad và một chiếc vòng tay Pandora? Gì?
Mấy anh phù thủy phòng lab gọi nó là" Hộp Pandora.
Nó gọi là Pandora.
Nó quả là một cái hộp Pandora.
Bắt đầu để ghi lại Pandora.
Đây là một cái“ Hộp Pandora”.
Thời gian tham gia Pandora.
Google đã không hài lòng với Box của Pandora nó đã mở ra.
Ông Donald Trump vừa mở hộp Pandora.
Google đã không hài lòng với Box của Pandora nó đã mở ra.
Tại Pandora, họ đóng dấu trang sức của mình với dấu chất lượng để chỉ độ tinh khiết của kim loại và để đảm bảo rằng các kim loại là chính hãng.
Tại Pandora họ đóng dấu trang sức của mình với dấu chất lượng để chỉ độ tinh khiết của kim loại và để đảm bảo rằng các kim loại là chính hãng.
Tại Pandora, họ đóng dấu trang sức của mình với dấu chất lượng để chỉ độ tinh khiết của kim loại và để đảm bảo rằng các kim loại là chính hãng.
Tôi sợ tôi sẽ mở ra một cái hộp Pandora đầy những đau buồn,
Chris Martin, phó phụ trách bộ phận kỹ thuật của Pandora, nói rằng ông tập trung vào các dự án công nghệ cụ thể mà ứng viên đó đã từng làm việc.
Là số lần người sáng lập Pandora gọi điện cho các nhà đầu tư trước khi được rót vốn.
Facebook là một hộp pandora mà đi kèm với số lượng lớn các chỉnh,