Examples of using Panetta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi hiểu Tổng thống lo lắng về việc đảm bảo mọi người phải trả cho điều này nhưng cùng lúc ông bày tỏ lo ngại về tầm quan trọng của sứ mệnh", Panetta nói, nhấn mạnh thêm Mỹ hiện đang duy trì 25.000 binh sĩ trong khu vực để đối phó với mối đe dọa từ Triều Tiên.
Bộ trưởng Quốc phòng Leon E. Panetta đã đặc trưng sự phát triển quân sự của Trung Quốc là thiếu minh bạch và chỉ trích tính quyết đoán của họ trong các vùng biển trong khu vực.
Bộ trưởng Quốc phòng Leon E. Panetta đã đặc trưng sự phát triển quân sự của Trung Quốc là thiếu minh bạch và chỉ trích tính quyết đoán của họ trong các vùng biển trong khu vực.
Năm ngoái, Hà Nội đi xa tới mức đã bóng gió với Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ Leon Panetta khi ông đến đây
Một ngày sau khi đặt ra các chi tiết tập trung mới của Lầu Năm Góc trên khu vực châu Á- Thái Bình Dương, Panetta đã có một chuyến thăm đến Việt Nam để xác định lại ý định của Hoa Kỳ giúp đở các đồng minh trong khu vực phát triển và thực thi quyền hàng hải ở trong biển, một đường thuỷ rộng lớn được tuyên bố bởi Trung Quốc.
Tôi chọn Leon Panetta, dân biểu của California từng làm Chủ tịch ủy ban Ngân sách Hạ viện,
LEON PANETTA, cựu giám đốc CIA:“ Hillary Clinton là ứng cử viên duy nhất đã đặt ra một kế hoạch toàn diện để đánh bại và tiêu diệt ISIS và giữ cho nước Mỹ an toàn.”- Bài phát biểu tại Đại hội Đảng Dân chủ.
Bộ trưởng Leon Panetta.
Tên ông này là Leon Panetta.
Tên ông này là Leon Panetta.
Panetta sẽ sớm rời chức vụ.
Ngài Leon Edward Panetta cảm ơn.
Panetta trở thành Bộ Trưởng Quốc Phòng.
Panetta trở thành Bộ Trưởng Quốc Phòng.
Kính thưa ông Bộ trưởng Leon Panetta.
Bộ trưởng Panetta hoan nghênh bản báo cáo.
Panetta cam kết sẽ không rút khỏi khu vực.
Panetta cam kết không rút lui khỏi khu vực này.
Tổng thống Obama và Bộ trưởng Quốc phòng Leon Panetta.
Leon Panetta được phê chuẩn chức Giám đốc CIA.