Examples of using Papandreou in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Papandreou bàn về lý do tại sao Obama nên cứu Hy Lạp và châu Âu.
Tất cả mọi người đều cho rằng chính phủ là kẻ phản bội,” ông Papandreou nhớ lại.
Nhà lãnh đạo Israel nói như vậy sau khi thảo luận với Thủ tướng Hy Lạp George Papandreou.
Thủ tướng Hi Lạp George Papandreou nói các cắt giảm mạnh đòi hỏi" hi sinh lớn".
Thủ tướng Hi Lạp George Papandreou khẳng định vụ đánh bom này là cuộc tấn công khủng bố.
Tiếp theo: George Papandreou bàn về lý do tại sao Obama nên cứu Hy Lạp và châu Âu.
Andreas Papandreou, kinh tế gia
Trong năm 2010, ông rời vị trí để phục vụ như là cố vấn cho Thủ tướng George Papandreou.
Trong năm 2010, ông rời vị trí để phục vụ như là cố vấn cho Thủ tướng George Papandreou.
Trong năm 2010, ông rời vị trí để phục vụ như là cố vấn cho Thủ tướng George Papandreou.
Ông chính thức thay thế cựu thủ tướng Hy Lạp George Papandreou trong địa vị lãnh đạo đảng PASOK hôm thứ Hai.
Thủ tướng Hy Lạp George Papandreou so sánh khủng hoảng ngân sách của quốc gia giống như“ tình hình thời chiến.”.
cựu Thủ tướng George Papandreou công bố Hy Lạp cần tới một gói cứu trợ.
Trước đó trong ngày chủ nhật, Thủ tướng Hy Lạp George Papandreou thảo luận về đề nghị này với Tổng thống Palestine Mahmoud Abbas.
George Papandreou đã trở thành thủ tướng thứ 182 của Chính phủ của Hy Lạp vào ngày 06 tháng 10 năm 2009.
George Papandreou đã trở thành thủ tướng thứ 182 của Chính phủ của Hy Lạp vào ngày 06 tháng 10 năm 2009.
Chính tại hòn đảo này vào năm 2010, cựu Thủ tướng George Papandreou công bố Hy Lạp cần tới một gói cứu trợ.
Ông Papandreou đã đồng ý từ chức miễn là Athens có thể nhận được khoản vay để giúp Hy Lạp tránh vỡ nợ.
Ông Papandreou, thuộc phe xã hội, hôm Chủ nhật đã họp với thủ lãnh đảng Tân Dân Chủ đối lập, ông Antonis Samaras.
Ông Droutsas đã nói như vậy sau khi quyền Ngoại trưởng Libya, ông Abdul- Ati al- Obeidi họp với ông Papandreou tại Athens.