Examples of using Par in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phần lớn Hole In One được tạo ra trên lỗ Par- 3 vì đây là lỗ ngắn nhất trên sân.
Nhân tố chính để phân loại par cho một hố tương đối thẳng tắp
Par curve cũng là điểm bắt đầu để phát triển spot curve và forward curve.
Điểm par ở hố này không phải là kết quả tồi bởi nơi đây có tỷ lệ đạt điểm bogey cao nhất tại Bay Hill.
Olesen cần một par tại lỗ cuối cùng sau khi Molinari gửi đám đông hoang dã với birdie thứ bảy của mình trong ngày từ 30 feet vào ngày 18.
Chúng ta cũng biết rằng, chưa ai vô địch Par 3 contest lẫn Masters Tournament trong cùng một[…].
Còn được biết đến với tên gọi“ The Glass”, sân par 72 thuộc công ty Pebble Beach, công ty sở hữu sân Pebble Beach Golf Links.
Sau này, vào giữa thế kỷ 20, bogey mới được sử dụng như là một thuật ngữ để miêu tả số điểm nhiều hơn par 1 gậy.
đặc biệt là vào lỗ số 2 Par 3.
Các khóa học chín lỗ điều hành chơi đến một par 29 và đo được 1.504 yard.
Chúng tôi muốn đảm bảo rằng các sản phẩm chúng tôi đề nghị( nếu có) lên đến par.
sau đó đã có par.
Điều này có nghĩa là điểm số trên mỗi hố được so sánh với gấp đôi par trên hố đó.
Nếu tư thế của bạn là xấu sau đó mà chỉ đơn giản là có nghĩa là rằng sức khỏe của bạn không đến par.
Chúng tôi muốn đảm bảo rằng các sản phẩm chúng tôi đề nghị( nếu có) lên đến par. đây rồi!
yếu trên sân golf; vài sân còn thậm chí có thể có các lỗ Par 6 hay Par 7.
Ecrire par devoir de mémoire"( Rwanda:
của Địa Trung Hải, sân golf được thiết kế chuyên nghiệp với 18 lỗ, 72 par bởi Perry O. Dye- kiến trúc sư golf người Mỹ.
Ví dụ như trong Kim Cương thừa chúng tôi nói:“ sem chen tham ched de wa dang de wei gyu dang den par gyur chig,” và cùng lúc đó nói:“ de wa dang den nang chi ma rung,” và sau đó nói“ den par ja' o.”.
BioMarin giữ bằng sáng chế cho Kuvan cho đến ít nhất là năm 2024, nhưng Par Pharmaceutical có quyền sản xuất một phiên bản chung vào năm 2020.[ 3].