Examples of using Paradiso in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các bài hát" Aneurysm"," Love Buzz" và" Territorial Pissings" là bản chỉnh sửa của hai phiên bản khác nhau, với phiên bản Paradiso được sử dụng làm một trong hai phiên bản cho cả ba bài hát.
Bản chỉnh sửa" Aneurysm", có các phiên bản Paradiso và Hollywood Rock của bài hát,
Cefalù Cefalù đẹp như tranh vẽ là nơi Giuseppe Tornatore bắn hầu hết những năm 1988 Cinema Paradiso( thuê nó trước khi bạn đi),
Guest House Paradiso.
sẽ thay thế cho đạo diễn“ tin đồn” Mitsuko Kase( Ristorante Paradiso, Young Black Jack)
màu xanh lá cây nhiệt đới, Paradiso, đen thiên hà,
Đặt bàn tại fratelli paradiso.
Tìm hiểu thêm về Costa Paradiso.
Đến khi xem lại Cinema Paradiso lần.
Tháng 7 năm 2009 Amsterdam Hà Lan Paradiso.
Cinema Paradiso Love Theme.
Tháng 3 năm 2011 Amsterdam Hà Lan Paradiso.
Ngày 25 tháng 7 năm 2009 Amsterdam Netherlands Paradiso.
Paradiso Bash Paradiso và Classico là đá granite từ Banglore.
Bạn Yên xem Nuovo Cinema Paradiso chưa nhỉ?
Ngày 25 tháng 7 năm 2009 Amsterdam Netherlands Paradiso.
Anh nghĩ Paradiso làm vụ này?
Ascents in Gran Paradiso group- Tiếng Séc và Anh.
Công viên quốc gia Alpine ibex và Gran Paradiso.
Nuovo Cinema Paradiso là bộ phim kinh điển của Ý.