Examples of using Parbat in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi cần biết Nanda Parbat ở đâu.
Cậu Queen Chào mừng đã đến Nanda Parbat.
Chúng ta cần tìm cách đến Nanda Parbat.
Điều gì đưa con tới Nanda Parbat vậy?
Ta tới đây để đưa ngươi về Nanda Parbat.
Tôi tưởng là không có xe cộ ở Nanda Parbat.
Em sống sót khỏi Lian Yu và Nanda Parbat.
Bọn tôi định đi Nanga Parbat vài tháng nữa.
Anh ta đang ở Nanda Parbat…- Hả?
Gideon, đặt 1 lộ trình đến Nanda Parbat.
Đã có chuyện gì với Thea ở Nanda Parbat?
Nanga Parbat là ngọn núi cao thứ chín trên thế giới.
Và em sẽ trở lại với chị về Nanda Parbat.
Nanda Parbat đâu phải là nơi dễ dàng thâm nhập.
Người dành cả tuần spa ở Nanda Parbat à?
Sau khi chuyện đó xảy ra, Anh đã đến Nanda Parbat.
Nanga Parbat là ngọn núi cao thứ chín trên thế giới.
Có chuyện gì xảy ra với em ở Nanda Parbat?
Nanga Parbat là ngọn núi cao thứ chín trên thế giới.
Khi em đến Nanda Parbat, em… đã giết 2 người.