Examples of using Park in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mà Park Jung- hee là ai?
Cô… thích Park Jin Seong sao?
Anh ấy nói không dứt được Park Moo Sung là sai lầm duy nhất của mình.
Vụ Park Gyeong Chun bị nghe trộm cũng vì anh cứ nói về Do Hyeon Su.
Giờ Park ở đâu?
Tên Park Gyeong Chun ấy.
Cô biết vụ Park Gyeong Chun chứ?
Anh biết Park Gun Ho mới làm gì nhỉ?
Park In Gyu đâu?
Là vụ Park Jun Mo? Lẽ nào?
Tôi muốn đi taxi xuống Park Row" Jeeves mỉm cười paternally.
Guy and Madeline on a Park Bench Có Có Có Đạo diễn đầu tay.
Park Shi Hoo bị kiện cưỡng hiếp phụ nữ.
Park Un không kể nhiều về Bắc Triều Tiên"- Micaelo nói.
Đạo diễn: Park Chul- soo.
Do đó, sự phát triển của eco- parked eco- park bắt đầu.
Cảnh báo Bão- Linda Sue Park.
Giá phòng tại Quality Tiffins On The Park.
Họ tên: Park Chan Yeol.
Có một cây cầu nối I' Park Mall và chợ điện tử Yongsan.