Examples of using Parole in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giấy này gọi là Advanced Parole.
Một khả năng khác là Doanh nhân Parole.
Tôi nói tôi làm Parole Officer.
Nhạc và lời( Parole et Musique).
Gửi mấu đơn I- 131 xin Advanced Parole.
Parole không phải là một thị thực cũng không phải là thẻ xanh.
Cho đến nay Mark đã bị từ chối parole sáu( 6) lần.
Mấy hôm xin Thẻ Xanh có xin luôn Advanced Parole và Work Permit không?
Gov với“ Đáng kể lợi ích công cộng Entrepreneur Parole” trong dòng chủ đề.
Các bữa ăn do nhà hàng nổi tiếng Saxon+ Parole của New York phục vụ.
To request advance parole, you must file Dạng I- 131,
Năm 2010, tạp chí văn học Ý In Forma Di Parole dành một chuyên đề cho tác phẩm của ông.
Parole status" thường được cấp cho các cá nhân cần có thị thực để làm công việc cứu trợ nhân đạo hoặc y tế.
Thích hợp nhất với mục đích hiện tại là sự phân biệt nổi tiếng của De Saussure về langue(“ ngôn ngữ”) và parole(“ lời nói”).
Youth on Parole là một bộ phim truyền hình Mỹ năm 1937 do Phil Rosen đạo diễn
Vào năm 2007, Zanetti đã song ca cùng ca sĩ người Ý, Mina, trong 1 bài hát phiên bản tiếng Tây Ban Nha của bài hát" Parole parole", trong album Todavia.
bạn không cần phải nộp đơn xin Advance Parole( giấy phép tái nhập cảnh) để được nhập cảnh vào Mỹ lại.
Tôi vui mừng thông báo rằng tôi đã được trích dẫn trong Luật Bloomberg, Báo cáo lao động hàng ngày trong một bài viết về các quy tắc cuối cùng USCIS mới về Doanh nhân Parole đã được ban hành vào ngày 17, 2017.
Mặc dù việc thường trú nhân tự do ra vào Mỹ là hợp pháp nhưng một số hãng hàng không có thể yêu cầu họ nộp giấy phép vào lại nước Mỹ( Advance Parole) nếu hãng đó không biết đầy đủ về luật nhập cư của Mỹ.
Xuất hiện trong chương trình‘ Vous avez la parole‘( You have the word)