PARSEC in English translation

parsecs
parsec
phân tích
tính
pacsec
a parsec
parsec

Examples of using Parsec in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đơn vị đo thường hay sử dụng trong trắc lượng học thiên thể là parsec( ký hiệu:
The unit usually used in professional astrometry is the parsec(symbol: pc, approximately 3.26 light-years; the distance at which one astronomical unit
Bản thân Plogue đã giành được quyền đối với dữ liệu bài phát biểu từ ba trò chơi TI- 99/ 4A( Alpiner, Parsec và Moon Mine) và từ vựng nội bộ của Thiết bị nói tiếng TI.
Plogue itself gained rights to the speech data from three TI-99/4A games(Alpiner, Parsec and Moon Mine), and the internal vocabulary of the TI Speech Device.
Cụm sao cầu có thể chứa các sao với mật độ lớn; trung bình khoảng 0,4 ngôi sao trên một parsec khối, và tăng dần lên tới 100 hoặc 1000 sao trên một parsec khối khi tiến về lõi cụm sao cầu.
Globular clusters can contain a high density of stars; on average about 0.4 stars per cubic parsec, increasing to 100 or 1000 stars per cubic parsec in the core of the cluster.
Cú nhảy không gian nhanh hơn cả ánh sáng của tàu bạn tiêu tốn 1 đơn vị năng lượng cho mỗi parsec khoảng cách bạn đi được, và phi thuyền của bạn chỉ chứa được 15 đơn vị năng lượng.
Your ship's faster-than-light jump drive consumes 1 unit of fuel for every parsec of distance it takes you, and your ship holds only 15 units of fuel.
Có thể là các điện tích được gia tốc bên trong chúng là nguồn năng lượng làm sáng“ các dây tóc” của vật chất dài hàng chục parsec, kéo dài ở trung tâm dải Ngân hà, đầu tiên được quan sát vào năm 1984.
It's possible that the electrons accelerating inside them are the source of bright‘filaments' of matter tens of parsecs long that stretch out of the Galactic centre, first seen in 19842.
Những nhà thiên văn sử dụng lượng giác để tính toán khoảng cách tới những ngôi sao từ lâu trước khi thuật ngữ parsec được đặt, nhưng đơn vị mới lại dễ khái quát những khoảng cách không đo được.
Astronomers used trigonometry to calculate the distance to stars long before the term parsec was coined, but the new unit made it easier to conceptualise unfathomable distances.
Có thể là các điện tích được gia tốc bên trong chúng là nguồn năng lượng làm sáng“ các dây tóc” của vật chất dài hàng chục parsec, kéo dài ở trung tâm dải Ngân hà, đầu tiên được quan sát vào năm 1984.
The electrons accelerating inside them could be the source of bright‘filaments' of matter tens of parsecs long that stretch out of the Galactic center, first seen in 1984.
Kết quả hiển thị sai lượng giác gần đây đã xác định khoảng cách cụm di chuyển này, dẫn đến ước tính khoảng cách là 53 ± 1 Parsec hoặc là 172 ± 3 năm ánh sáng.[ 1].
Recent trigonometric parallax results have confirmed this moving cluster distance, leading to a distance estimate of 53± 1 parsec or 172± 3 light years.[3].
các nhà thiên văn thích một đơn vị khác: parsec.
measure of intergalactic distances, although astronomers prefer another unit: the parsec.
tự nó đã giải quyết được vấn đề parsec cuối cùng.
the moral is the same: Nature has solved the final parsec problem.
Một vụ nổ tương tự trong vòng 3 Parsec( 10 năm ánh sáng)
A similar blast within 3 parsecs(10 light years) of Earth would
Một trong những SNR cực kỳ lớn với kích thước khoảng 200 x 90 Parsec( 650 x 300 ly)
One of the SNRs is extremely large with dimensions of about 200 x 90 parsecs(650 x 300 ly)
Các ước tính gần đây dự đoán rằng vụ nổ siêu tân tinh loại II xảy ra trong phạm vi 8 parsec( 26 năm ánh sáng)
Recent estimates predict that a Type II supernova would have to be closer than eight parsecs(26 light-years) to destroy half
Nó nằm cách Trái đất khoảng 2500 parsec( 8100 năm ánh sáng),
It lies approximately 2500 parsecs(8100 light years) away from Earth,==Characteristics==
Trappist- 1d, cũng có định danh là 2MASS J23062928- 0502285 d, là một ngoại hành tinh nhỏ( khoảng 30% khối lượng của trái đất), có quỹ đạo bên trong vùng có thể sống được của sao lùn lạnh Trappist- 1 khoảng 40 năm ánh sáng( 12,1 Parsec, hoặc gần 3.7336 × 10 14 km) cách Trái đất trong chòm sao Bảo Bình.
TRAPPIST-1d, also designated as 2MASS J23062928-0502285 d, is a small exoplanet(about 30% the mass of the earth), which orbits on the inner edge of the habitable zone of the ultracool dwarf star TRAPPIST-1 approximately 40 light-years(12.1 parsecs, or nearly 3.7336×1014 km) away from Earth in the constellation of Aquarius.
khoảng cách từ lõi thiên hà thay đổi từ 3,510 đến 9,150 Parsec.
a distance from the galactic core that varies from 3,510 to 9,150 parsecs.
Beta Pictoris b( còn được viết tắt là β Pic b) là một ngoại hành tinh quay quanh đĩa sao trẻ Beta Pictoris nằm cách Trái đất khoảng 63 năm ánh sáng( 19,4 Parsec, hoặc gần 5,986 214 × 10 14 km) trong chòm sao Hội Giá.
Beta Pictoris b(also abbreviated as β Pic b) is an exoplanet orbiting the young debris disk A-type main sequence star Beta Pictoris located approximately 63 light-years(19.4 parsecs, or nearly 5.986214×1014 km) away from Earth in the constellation of Pictor.
vụ nổ siêu tân tinh loại II xảy ra trong phạm vi 8 parsec( 26 năm ánh sáng)
Recent estimates predict that a Type II supernova would have to be closer than eight parsecs(26 light-years) to destroy half
Một parsec.
One parsec.
Bảng chuyển đổi Parsec.
Parsecs conversion table.
Results: 242, Time: 0.0213

Top dictionary queries

Vietnamese - English