Examples of using Partners in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
phó chủ tịch của Matrix Partners China, đã phát hiện ra ứng dụng trên cửa hàng iTunes và liên hệ với Klook muốn đầu tư.
Guggenheim Aviation Partners( 4) và Korean Air( 5).
Airline Equity Partners.
F- Prime Capital Partners.
chia sẻ quyền sở hữu chung với các doanh nghiệp liên quan như Southmore Partners Pty Ltd( ABN 95 610 909 914) và Southmore Advisory Pty
Trong nghiên cứu mới này, các chuyên gia phân tích thông tin từ gần 8.000 người trong Ngân hàng Sinh học Partners HealthCare- cơ sở dữ liệu giúp các nhà nghiên cứu hiểu rõ hơn về gene con người, tác động của môi trường và lối sống đến sức khỏe.
Việc đầu tư sẽ mang hình thức dưới một khoản vay được thực hiện cho nhà phát triển ESJCapital Partners(“ ESJ”), một nhà phát triển thành công của nhiều trường học ở bang Florida.
Agency mới này được dẫn dắt bởi Jim Prior- Head of The Partners& Lambie- Nairn,
Global M& A Partners là một mạng lưới hợp tác gồm các công ty độc lập chuyên cung cấp nghiệp vụ ngân hàng đầu tư, tập trung vào thị trường giao dịch cỡ trung( giá trị giao dịch từ 20 đến 500 triệu USD).
web- partners@ mail. instaforex. com.
Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng xem tại Trong các lĩnh vực pháp lý thì lĩnh vực pháp lý nào là lĩnh vực thế mạnh của Phuoc& Partners so với các công ty luật khác?
Giám đốc sáng tạo tại công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thương hiệu The Partners, đã viết như vậy trong tạp chí Advertising Age.
Giám đốc sáng tạo điều hành tại xây dựng thương hiêu The Partners, viết trong tạp chí Advertising Age.
8 triệu cổ phiếu) và Jana Partners của Barry Rosenstein( bán gần 2 triệu cổ phiếu).
Hợp lưu Partners LLC, đại diện bởi Albert Hale
giám đốc điều hành của JVC Investment Partners LLC kể từ tháng 10 năm 2000,
cỗ máy anh Foster+ Partners đã được tuyên bố là người chiến thắng trong cạnh tranh lâu dài,
giám đốc đầu tư tại Next Century Partners, cũng như ngân hàng đầu tư tại JP Morgan Chase( Hambrecht& Quist) ở San Francisco,
Bessemer Venture Partners và Promus Ventures,
Osage University Partners.