Examples of using Pascale in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Liên hệ Pascale Fioretti để biết thêm chi tiết.
Laure Pascale Claire Boulleau sinh ngày 22 tháng 10 năm 1986.
Pascale đã làm chúng ta thất vọng. Tốn kém lắm.
Năm 2014, một phụ nữ có tên Pascale đến từ St.
Hyper Hippo được thành lập bởi Lance Priebe và Pascale Audette vào cuối năm 2012.
Pascale( người bên phải trong hình dưới) đã hợp tác với Chiara vào tháng 8 năm 2016.
Pascale nói:" Chúng tôi mạnh dạn khuyến khích mọi người trở thành trường chay, ít nhất cũng ăn chay.
Những người đi đường đã nhặt số tiền lên và trả lại cho thu ngân của ngân hàng, Pascale nói thêm.
Pascale nói với truyền hình Pháp:"
Anh đặt tay lên phía sau của Pascale khi họ đứng sát nhau tại nhà của ông trùm bình chữa cháy tỷ phú Tony Murray.
hiện đã đính hôn với kiều nữ Francesca Pascale- 26 tuổi.
Lorraine Pascale, trong khi đó, là một thợ nấu ăn,
Kênh 11 News dẫn lời nhân chứng Dion Pascale kể:" Ông ấy cướp ngân hàng, rời khỏi đó và ném tiền khắp mọi nơi.
Bà Pascale Pouzadoux, nhà làm phim kiêm diễn viên, tại buổi biểu diễn của Shen Yun ở Paris, ngày 17 tháng 1 năm 2019.
Pascale, người được nuôi dưỡng
Cô Pascale 30 tuổi, đã viết bốn lá thư cho Tổng thống Francois Hollande để xin phép được cưới người yêu quá cố của mình là anh Michel.
Trong một cuộc phỏng vấn trên Truyền hình Vô Thượng Sư, Pascale giải thích cách họ truyền đạt với nhau:" Chúng tôi có sự câu thông trực tiếp.
Cô Pascale từng là trợ lý bán hàng và là ủy viên hội đồng tỉnh trong đảng trung hữu PDL của ông Berlusconi trước khi từ chức vào tháng 7 vừa qua.
Vào đầu tuần rồi, nhà tranh đấu nhân quyền của Iraq là Pascale Warda đã từ Baghdad tới Hoa Thịnh Đốn để báo động với Bộ Ngoại Giao và các thành viên Quốc Hội.
Là một trợ lý cửa hàng đến từ Naples, Pascale giữ chức hội viên hội đồng tỉnh trong Đảng PDL trung hữu của Berlusconi cho đến khi cô từ chức vào tháng 7 vừa qua.