Examples of using Payscale in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trên thực tế, theo PayScale.
Với các trang web như PayScale và Salary.
Đô la( dữ liệu của Payscale. com).
Dữ liệu về lương hướng được cung cấp bởi Payscale.
Lương của kĩ sư cơ khí tại Singapore( Nguồn: Payscale).
Thông tin thống kê tiền lương đã được lấy từ PayScale.
Mức lương trung bình/ năm của IT trên thế giới theo payscale.
Đối với công việc ở Hoa Kỳ, hãy truy cập payscale. com.
Bạn cũng có thể tìm kiếm trên một trang web như Payscale. com.
Theo PayScale, 75% người lao động thỏa thuận lại mức lương đều được tăng.
Theo Payscale. com 2017,
Trung bình trợ lý ít kinh nghiệm kiếm được 31.000 USD/ năm( theo PayScale).
Theo PayScale, mức lương khởi điểm trung bình cho các lập trình viên backend là khoảng$ 70k.
Dữ liệu PayScale chỉ ra rằng một” Software Engineer kiếm được mức lương trung bình$ 69,083 một năm”.
PayScale là một trang web của Mỹ cung cấp thông tin về lương, lợi ích và thông tin bồi thường.
PayScale, phân tích thông tin lương bổng,
Theo Payscale, nhà phát triển Java trung bình kiếm được mức lương trung bình hơn 73 nghìn đô la mỗi năm.
Dữ liệu“ chỉ đại diện cho tiền lương của những người nằm trong lực lượng lao động”, PayScale lưu ý.
Ở Twitter, trung bình là chỉ 28, theo PayScale, một công ty thu thập và bán những thông tin bồi thường.
Theo như phân tích của Payscale, phụ nữ kiếm được lương tháng cao nhất khi họ 39 tuổi- với 60.000 USD.