PECAN in English translation

pecan
hồ đào

Examples of using Pecan in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Xin lưu ý rằng U. S PECAN GROWERS COUNCIL không chịu trách nhiệm về chính sách quyền riêng tư của các tổ chức khác(
Please note that U.S. PECAN GROWERS COUNCIL is not responsible for the privacy policies of these other organizations(or their use of your personally identifiable or other information)
Trong nỗ lực duy trì dịch vụ hiệu quả và tôn trọng quyền riêng tư của những người ghé thăm trang web U. S PECAN GROWERS COUNCIL( Trang web) và giao dịch điện tử với US PECAN GROWERS COUNCIL, US PECAN GROWERS COUNCIL đã thiết lập và đăng chính sách bảo mật sau đây.
In an effort to maintain efficient service while respecting the privacy of those who visit the U.S. PECAN GROWERS COUNCIL Web site(Site) and correspond electronically with U.S. PECAN GROWERS COUNCIL, U.S. PECAN GROWERS COUNCIL has created and posted the following privacy policy.
Và chiếc bánh pecan!
And some pecan fuckin' pie!
Bí ngô Pecan Polvorones( Bánh cưới Mexico).
Pumpkin Pecan Polvorones(Mexican Wedding Cookies).
Làm thế nào để nướng bánh pecan ngon>>
How to bake delicious pecan cakes>>
Hạt Pecan, celeriac, dầu pecan và thịt nai làm món salad này.
Pecan kernels, celeriac, pecan oil and venison make this salad.
Bánh quy với bánh sữa đông, pecan và gừng.
Biscuits with curd cakes, pecan and ginger.
Cây Pecan được công nhận là biểu tượng của tiểu bang Texas.
Pecan tree recognized as the official symbol of Texas.
Dâu này, pecan, còn cái này là sô cô la 3 lớp.
Strawberry, pecan and this one's called triple chocolate.
Ai không thích có một miếng bánh pecan trong những ngày nghỉ?
Who doesn't love a little sparkle during the holidays?
Một nửa tách pecan bơ đã chứa 11g chất béo,
A half cup of buttered pecan contains 11 g of fat,
Từ Pecan xuất phát từ chữ Ấn Độ“ Algonquin” có nghĩa là cứng quá,
The word“pecan” comes from the Algonquin Indian word meaning a nut that is so hard,
các miếng sô- cô- la trắng và nửa pecan.
the white baking bar chunks and pecan halves.
PBS chia sẻ cây hồ đào phát triển ra sao trong một đoạn phim có sự tham gia của Tiến sĩ Randy Hudson của Công ty Hudson Pecan.
PBS shares how pecans are grown in a new video featuring farmer Dr. Randy Hudson of Hudson Pecan Company.
Khuôn viên trường có diện tích 750 mẫu cảnh đẹp nằm trong khu vườn cây pecan xinh đẹp, khu vườn nước châu Á, các tuyến đường mòn tự nhiên và các di sản lịch sử.
The campus is 750 picturesque acres situated within a beautiful pecan grove, an Asian water garden, nature trails and historic properties.
cái tên“ pecan” có nguồn gốc từ người Mỹ bản xứ( Algonquin) từ“ pacane”( pacane) được mô tả là“ loại hạt cần một hòn đá để đập ra.”.
the name“pecan” is derived from the Native American(Algonquin) word“pacane”(pacane) that described“nuts requiring a stone to crack.”.
cái tên“ pecan” có nguồn gốc từ người Mỹ bản xứ( Algonquin)
the name“pecan” is derived from the word Algonquin(a Native American language
hợp tác với tác giả Jacqueline Woodson, tác giả Pecan Pie Baby.
an adaptation of Aldous Huxley's“The Crows of Pearblossom” and a collaboration with author Jacqueline Woodson,“Pecan Pie Baby.”.
Chào mừng bạn đến với Trang web của US PECAN GROWERS COUNCIL( USPGC).
Welcome to the Web site of the U.S. PECAN GROWERS COUNCIL(USPGC).
Các chuyến thăm liên tục của bạn đến trang web của US PECAN GROWERS COUNCIL sau khi các thay đổi được đăng lên đối với chính sách này sẽ đồng nghĩa với việc bạn chấp nhận những thay đổi đó.
Your continued visits to the U.S. PECAN GROWERS COUNCIL website after changes are posted to this policy will signify your acceptance of those changes.
Results: 78, Time: 0.0145

Top dictionary queries

Vietnamese - English