Examples of using Pediatrics in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó được xuất bản trong tạp chí JAMA Pediatrics.
Theo một bài viết trên American Academy of Pediatrics thì.
Theo một bài viết trên American Academy of Pediatrics thì.
Nelson Textbook of Pediatrics( bằng tiếng Anh)( ấn bản 20).
The American Academy of Pediatrics vẫn nhăc nhở về chủ đề này.
Nghiên cứu này đã được công bố trên Tạp chí Developmental& Behavioral Pediatrics.
The American Academy of Pediatrics vẫn nhăc nhở về chủ đề này.
Nelson Textbook of Pediatrics( bằng tiếng Anh)( ấn bản 20).
Một nghiên cứu khác tại Pediatrics cho thấy kết quả tương tự.
Ari Brown, MD, FAAP, người sáng lập 411 Pediatrics nói với Parents.
The American Academy of Pediatrics vẫn nhăc nhở về chủ đề này.
Một báo cáo được công bố trên tạp chí Pediatrics năm 2017 có nội dung.
Chăm sóc cho thanh thiếu nhi của bạn( Copyright © 2003 American Academy of Pediatrics).
Chăm sóc cho thanh thiếu nhi của bạn( Copyright © 2003 American Academy of Pediatrics).
Khoa Hoa Kỳ( American Academy of Pediatrics- AAP) đề xuất rằng tốt nhất là không để.
The American Academy of Pediatrics khuyến cholesterol sàng lọc tất cả trẻ trong độ tuổi 9- 11.
Chăm sóc cho thanh thiếu nhi của bạn( Copyright © 2003 American Academy of Pediatrics).
Nghiên cứu được công bố ngày 01 tháng Ba trên tờ Journal of Developmental& Behavioral Pediatrics.
The American Academy of Pediatrics khuyến cholesterol sàng lọc tất cả trẻ trong độ tuổi 9- 11.
The American Academy of Pediatrics khuyến cholesterol sàng lọc tất cả trẻ trong độ tuổi 9- 11.