Examples of using Peet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Disney nhờ Bill Peet chuyển thể câu chuyện.
Khá thường xuyên trong váy Amanda Peet đáp ứng vải mờ.
Và vợ cũ của anh, Kate( Amanda Peet).
Trong lớp học này, anh gặp Sarah Phoenix( Amanda Peet).
Trong lớp học này, anh gặp Sarah Phoenix( Amanda Peet).
Thương hiệu cà phê này được thành lập vào năm 1966 bởi Alfred Peet.
Các nhà sản xuất xà bông Palmolive và Peet hợp nhất để trở thành Palmolive- Peet. .
Thương hiệu cà phê này được thành lập vào năm 1966 bởi Alfred Peet.
Rất thú vị là sự lựa chọn của in Amanda Peet cho trang phục của họ.
Hai thàng sau, Peet hoàn thành kịch bản và cho đánh máy ra đàng hoàng.
Tất cả các màu sắc- một phần rất quan trọng của phong cách của Amanda Peet.
Đây là lần đầu tiên trên truyền hình, Amanda Peet xuất hiện trong quảng cáo Skittles kẹo.
Kahl đã thiết kế nhân vật," tút lại" các bản phát thải của Bill Peet.
Nữ diễn viên Hollywood thành công Amanda Peet- một ví dụ tốt cho bất kỳ người phụ nữ hiện đại.
Mẹ Teresa( Thánh Teresa- Calcutta) thân yêu có Mentor là Cha Michael van der Peet.
Nobel- bà viết cho tu sĩ Michael Van Der Peet:“ Jesus có một lòng yêu đặc.
Ngày 30 tháng 9 năm 2006, Benioff kết hôn với nữ diễn viên Amanda Peet ở thành phố New York.
Kate Bosworth và Ronald Peet.
Nobel- bà viết cho tu sĩ Michael Van Der Peet:“ Jesus có một lòng yêu đặc.
Nobel- bà viết cho tu sĩ Michael Van Der Peet:“ Jesus có một lòng yêu đặc.