PEETA in English translation

Examples of using Peeta in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nếu êm bụng chúng ta sẽ ăn thêm,” Peeta nói.
If we produce more we're going to eat more," Peel said.
Tôi không biết làm gì với Peeta.
I don't know what to do with Hermida.
Tôi ước gì được gặp riêng Peeta.
I wish I could meet with Peeta privately.
Có lẽ chúng ta nên rời khỏi đây,” Peeta nói.
Perhaps we should leave,” Pegasus said.
Cậu ta ở trong phòng.- Peeta đâu?
He's in his room. Where's Peeta?
Ông bảo tôi hãy thuyết phục ông rằng tôi đang thật sự yêu Peeta.
You asked me to convince you that I was in love with Peeta.
Rồi anh nói,“ Hôm qua anh thấy Peeta đấy.
He said to me," I saw Marlee yesterday.
Haymitch lại gần Peeta và tôi thì thầm,“ Hãy nhớ, hai cháu vẫn còn là một cặp thân mật.
Haymitch comes up behind Peeta and me and growls,“Remember, you're still a happy pair.
Điều duy nhất giữ tôi trong chiếc ghế tình yêu này là Peeta- cậu choàng qua vai tôi,
All I know is that the only thing keeping me on this love seat is Peta- his arm around my shoulder,
Peeta và tôi xung phong canh giữ đầu tiên vì chúng tôi nghỉ ngơi tốt hơn và vì muốn có thời gian một mình.
Haymitch and I volunteer for the first watch because we're better rested, and because we want some time alone.
Tôi nằm cạnh Peeta trong túi ngủ, cố hấp thu hơi nóng tỏa ra từ cơ thể đang nóng rực của cậu.
I lay next to Peeta in the bag, trying to absorb every bit of his fever heat.
Tôi siết chặt tay Peeta lần cuối
I give Peeta's hand one last squeeze as a signal,
Tuy không nói nhưng những lời của Peeta làm tôi nhớ lại lời cảnh báo cấm chúng tôi vượt qua hàng rào ở Quận 12.
I don't say so but Peeta's words remind me of the warnings they give us about not going beyond the fence in District 12.
Tôi quay lại Peeta và phát hiện ra chân cậu đang chảy máu nhiều hơn bao giờ hết.
I turn my attention to Peeta and discover his leg is bleeding as badly as ever.
Tôi nhận ra mình vẫn nắm tay Peeta và cố mở những ngón tay tê cứng của mình.
I realize I'm still glued to Peeta and force my stiff fingers to open.
Peeta nhìn xuống cái bánh trong tay tôi,
Peeta's eyes flicker down to the roll in my hands,
Chúng tôi ngồi ở hai bên sườn Peeta, dựa vào cho tới khi mặt chúng tôi áp sát mũi cậu ấy và lắc nhẹ.
We position ourselves on either side of Peeta, lean over until our faces are inches frim his nose, and give.
Tôi ngồi sát Peeta, mà thực ra là ngồi vào lòng cậu, nhưng ánh nhìn của Haymitch bảo rằng như thế chưa đủ.
I sit so close to Peeta that I'm practically on his lap, but one look from Haymitch tells me it isn't enough.
Tôi đưa mắt nhìn Peeta trước khi nhớ ra là mình cũng không biết nói thêm gì.
I exchange a look with Peeta before I remember I'm having nothing more to do with him.
Nhưng phải đến khi tim Peeta ngừng đập và cậu ấy suýt chết thì… thì anh biết mình đã đánh giá sai về em.
And he nearly died that… But it wasn't until Peeta's heart stopped I knew I would misjudged you.
Results: 763, Time: 0.0268

Top dictionary queries

Vietnamese - English