Examples of using Peeta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nếu êm bụng chúng ta sẽ ăn thêm,” Peeta nói.
Tôi không biết làm gì với Peeta.
Tôi ước gì được gặp riêng Peeta.
Có lẽ chúng ta nên rời khỏi đây,” Peeta nói.
Cậu ta ở trong phòng.- Peeta đâu?
Ông bảo tôi hãy thuyết phục ông rằng tôi đang thật sự yêu Peeta.
Rồi anh nói,“ Hôm qua anh thấy Peeta đấy.
Haymitch lại gần Peeta và tôi thì thầm,“ Hãy nhớ, hai cháu vẫn còn là một cặp thân mật.
Điều duy nhất giữ tôi trong chiếc ghế tình yêu này là Peeta- cậu choàng qua vai tôi,
Peeta và tôi xung phong canh giữ đầu tiên vì chúng tôi nghỉ ngơi tốt hơn và vì muốn có thời gian một mình.
Tôi nằm cạnh Peeta trong túi ngủ, cố hấp thu hơi nóng tỏa ra từ cơ thể đang nóng rực của cậu.
Tôi siết chặt tay Peeta lần cuối
Tuy không nói nhưng những lời của Peeta làm tôi nhớ lại lời cảnh báo cấm chúng tôi vượt qua hàng rào ở Quận 12.
Tôi quay lại Peeta và phát hiện ra chân cậu đang chảy máu nhiều hơn bao giờ hết.
Tôi nhận ra mình vẫn nắm tay Peeta và cố mở những ngón tay tê cứng của mình.
Peeta nhìn xuống cái bánh trong tay tôi,
Chúng tôi ngồi ở hai bên sườn Peeta, dựa vào cho tới khi mặt chúng tôi áp sát mũi cậu ấy và lắc nhẹ.
Tôi ngồi sát Peeta, mà thực ra là ngồi vào lòng cậu, nhưng ánh nhìn của Haymitch bảo rằng như thế chưa đủ.
Tôi đưa mắt nhìn Peeta trước khi nhớ ra là mình cũng không biết nói thêm gì.
Nhưng phải đến khi tim Peeta ngừng đập và cậu ấy suýt chết thì… thì anh biết mình đã đánh giá sai về em.