PENANG in English translation

Examples of using Penang in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Penang: Một trải nghiệm khác ở Malaysia là xem nghệ thuật đường phố nổi tiếng ở Penang.
Street Art in Penang: Another must-do while in Malaysia is to see the famous street art in Penang.
Điều đặc biệt ở Georgetown, thủ đô Penang là bạn có thể thấy rõ những ảnh hưởng của các nhóm dân cư khác nhau.
What is special about Georgetown, Penang's capital is that you can clearly see the effects of different population groups.
Tuy nhiên, một số chuyến bay quốc tế Penang cũng sẽ thường quá cảnh tại Kuala, nơi hành khách sẽ được chuyển giao cho một chuyến bay nội địa đến Penang.
However, many international flights to penang will usually transit in Kuala Lumpur where passengers will be transferred to a domestic flight to penang.
Một thành phố như Penang chẳng hạn,
A city likepenang, for example,
Và năm ngoái, cô đã bơi từ bờ Penang, Malaysia tới eo biển Malacca- đó là một con số khổng lồ 7,45 dặm chỉ trong vòng 4 tiếng đồng hồ!
And last year, she swam from the shores of Penang, Malaysia to the Strait of Malacca- that's a whopping 7.45 miles in just 4 hours!
Kết quả là, họ thành lập thương cảng Penang( 1786) và Singapore( 1819), và chiếm Malacca từ Hà Lan( 1795).
This resulted in establishing trading posts in Penang(1786) and the captured Malacca from the Dutch(1795).
không xa Sân bay Quốc tế Penang, Bến xe Sungai Nibong và Queensbay Mall- trung
located in Banyan Lepas, not far from the Penang International Airport, Sungai Nibong Bus Terminal,
Tuy nhiên, theo kinh nghiệm du lịch Penang tự túc thuận lợi và an toàn thì tàu sẽ dừng ở ga Butterworth và từ đây bạn sẽ phải đi phà sang Penang.
However, according to Penang travel experience self-sufficient and safe, the train will stop at Butterworth station, and from here you will have to ferry to Penang.
đặc biệt là ở trung tâm ẩm thực đường phố Penang.
Tamarind(Asian fruit) soup that breaks in Malaysia, especially in Penang's street food centers.
nhà cung cấp iPhone Jabil Inc đang xây dựng các nhà máy ở Penang.
chipmaker Micron Technology and iPhone supplier Jabil Inc are already building new factories in Malaysia.
Tầm nhìn xa hơn một chút thì bạn có thể lên lịch chuyến đi trùng với một trong nhiều lễ hội của Penang.
With a little foresight, you can schedule your trip to coincide with one of Penang's many festivals.
Ở Malaysia, nơi có 400.000 người làm công việc giúp việc nhà cho các gia đình, một phụ nữ Indonesia tên Adelina Sao chết trong bệnh viện thành phố Penang ngày 11- 2.
In Malaysia, where around 400,000 foreign maids work, an Indonesian named Adelina Sao died in a hospital in Penang on Feb. 11.
Thị trấn Khu dân cư và làng Quận Tây Nam đảo Penang chiếm 16,8% tổng diện tích đất của Penang.
Towns Residential areas and villages The Southwest Penang Island District district comprises 16.8% of Penang's total land mass.
Được xây dựng bởi quân đội Anh trên đỉnh Bukit Maung vào thế kỉ 20, bảo tàng chiến Tranh Penang là đại diện lịch sử cho quá khứ của nó.
Built by the British army on top of Bukit Maung in the 20th century, the Penang War Museum is historically significant for its past.
Robert, anh trai của người đàn ông, cho biết các nạn nhân đang trên đường đến bang Penang sau khi tham dự một sự kiện kinh doanh ở bang Terengganu.
The man's brother, identified only as Robert, said the victims were on their way to Penang after a business event in Terengganu.
đảo Penang có dân số 722.384 người, chiếm khoảng 46% tổng dân số của Penang.
the Malaysian federal government, Penang Island had a population of 722,384, or about 46% of Penang's total population.
Dù niềm đam mê của bạn là thế nào, Penang cũng đủ làm cho bạn bận rộn.
Whatever your passion may be, you will find enough of it in Penang to keep you busy.
Sau đó, trong khi đặt căn cứ tại Cape Town vào ngày 8 tháng 10, nó đã đánh chìm tàu ngầm Đức U- 179 lúc nó đang trên đường đi Penang.
Later while being based in Cape Town on 8 October she sank the German submarine U-179 en route to Penang.
Có nguồn gốc từ Đông Nam Á, rắn hố Wagler bây giờ thường được gọi là“ rắn của đền” vì sự liên kết với đền rắn Penang.
Native to Southeast Asia, Wagler's pit vipers are now commonly called"temple vipers" because of the association with Penang's Snake Temple.
Anh Quốc cũng thiết lập thuộc địa đầu tiên của mình tại bán đảo Mã Lai ở Penang vào năm 1786 khi nó được nhượng lại bởi vua của Kedah.
The British also establised their first colony on the Malay peninsula in Penang in 1786, when it was ceded by the Sultan of Kedah.
Results: 1194, Time: 0.0279

Top dictionary queries

Vietnamese - English