Examples of using Pepsi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Beyonce chính thức trở thành gương mặt của Pepsi.
Khởi đầu Pha cứng Pepsi.
Ở đây không có coca cola nhưng dưới nhà có máy bán Pepsi.
Bố không nghĩ con đến Odessa để bán Pepsi- Cola đâu.
Giới thiệu Pepsi.
BC, Pepsi Live tại Đấu trường Rogers.
Ông là CEO của Apple sau khi rời Pepsi.
Ứng dụng khác nhau giữa Coca và Pepsi.
Chỉ đứng sau Pepsi.
Coke trong khi họ chỉ có Pepsi- Cola.
Trong tám năm qua, Pepsi duy trì doanh thu của mình ở mức khoảng 65 tỷ USD.
Nếu bạn thích Coca- Cola hơn Pepsi một chút, và cả hai đều sẵn có ở cùng một nơi, thì lần nào bạn cũng sẽ mua Coca- Cola.
Tài sản bị bán và thương hiệu Pepsi bị mua lại bởi Roy C. Megargel.
Không hề nghi ngờ rằng mọi người thích làm việc cho Pepsi và niềm tin của Indra vào mọi người thúc đẩy văn hóa công nhận.
Super Bowl 50 đánh dấu năm thứ 4 Pepsi tài trợ cho các màn biểu diễn giữa hai hiệp đấu,
Vào tháng 5- 2014, Coca- Cola và Pepsi đã thông báo rằng họ đã làm việc để loại bỏ BVO khỏi sản phẩm của mình.
Sculley là người đứng đầu chiến dịch tiếp thị của Pepsi trong giai đoạn đỉnh điểm của“ cuộc chiến” giữa PepsiCo và Coca- Cola vào những năm 1980.
Pepsi sẽ ngưng bán nước giải khát có đường full- sugar tại các trường học toàn thế giới kể từ 2012.
Tuy nhiên, ít ai biết rằng ông từng" nghiện" Pepsi trong suốt gần 50 năm qua
Trong khi đó, Pepsi nói rằng FDA và cơ quan quản lý khác trên thế giới đã xem xét màu caramel của họ là an toàn.