Examples of using Pera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khách sạn Pera Palace Jumeirah mở cửa lần đầu vào năm 1892.
Khách sạn Pera Palace Jumeirah nằm ở trung tâm quận Beyoglu, thành phố Istanbul.
thường được gọi là Pera trong quá khứ.
Hiệp hội đã xây dựng một nhà thờ mới tại Pera, ở Constantinople vào 1843.
Alfredo Le Pera là một người Brasil đến từ São Paulo- một khu vực chịu ảnh hưởng nặng của Ý.
Thay vì làm một bộ phận trong một hệ thống không dây, Pera quyết định làm trọn bộ.
Đây là một tuyển tập không thể thiếu trong sự nghiệp sáng tác của Garcia Marquez”, Pera nói.
và thứ hai là Pera, một khu di tích lịch sử.
Le Pera và Gardel chết trong một vụ rơi máy bay tại Medellín( Colombia) vào ngày 24 tháng 6 năm 1935.
Năm sau, Pera trở thành tỉ phú sau khi công ty Ubiquiti Network ra mắt vào tháng 10/ 2011.
FIESA, lễ hội điêu khắc cát quốc tế được tổ chức tại Pera ở Algarve, đã diễn ra từ năm 2003.
Pera thừa nhận:“ Apple là một công ty lớn, nhưng tôi nhận ra tôi muốn thành công nhanh hơn”.
Le Pera và Gardel chết trong một vụ rơi máy bay tại Medellín( Colombia) vào ngày 24 tháng 6 năm 1935.
Le Pera và Gardel chết trong một vụ rơi máy bay tại Medellín( Colombia) vào ngày 24 tháng 6 năm 1935.
Các Yếu Tố để Thảo Luận về Cuốn Sách của Marcello Pera" Giáo Hội, Các Nhân Quyền, và Việc Xa Lìa Thiên Chúa”.
Người ta cho rằng Agatha Christie viết tác phẩm' Murder on the Orient Express' tại căn phòng số 411 của Pera Palace Hotel.
Một trong những người thua cuộc may mắn được hưởng lợi từ việc thay thế này là Bernarda Pera( Mỹ) đã vào đến tận vòng 3.
Là một diễn viên, Santiago đã đóng vai trong các bộ phim như" Paikot- ikot", phát hành năm 1990," Pera o bayong( Không phải truyền hình)!
Sáu năm sau, Pera đã trở thành một tỷ phú khi công ty Networks Ubiquiti của anh được phát hành lần đầu ra công chúng tháng 10/ 2011.
Để liên lạc với khách hàng, Pera mở một diễn đàn online nơi họ có thể tương tác với nhóm nghiên cứu và phát triển( R& D) của mình.