Examples of using Percent in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ví dụ TOP( 10) PERCENT sẽ trả về top 10% kết quả đầu tiên trong bộ kết quả.
Ví dụ như TOP( 10) PERCENT sẽ chèn 10% giá trị đầu trong bộ kết quả.
Anh ấy là trưởng nhóm và trung tâm của nhóm dự án NINE PERCENT và là cựu rapper của SWIN- S.
Bạn cũng có thể dùng từ khoá PERCENT để trả lại một số phần trăm bản ghi ở đầu
Điện năng% Percent of.
Tác giả: 50 percent.
Percent-- rằng những gì là.
Qua cuốn sách Ninety Percent of Everything của….
Nút Percent Style trên Excel
Min grant percent được đảm bảo truy vấn.
em và percent.
Max grant percent là tối đa cho phép.
Qua cuốn sách Ninety Percent of Everything của….
Tháng 10, 2019 Nine Percent chính thức tan rã.
Đồng thời, phụ nữ used than 80 percent bệnh nhân.
Percent of Search Traffic( Tỷ lệ Lưu lượng tìm kiếm).
Nay: Ra mắt với Nine Percent, NEXT và các hoạt động solo khác Nine Percent. .
Giới thiệu sơ về em indicator Williams Percent Range(% R).
PAMM( Percent Allocation Management Module)
Trong phần Grid, thiết lập tùy chọn Gridline Every là 2,5 percent.