Examples of using Percy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng buông tay Percy ra không phải là từ bỏ cô bé.
Bác đã muốn liên lạc Percy, nhưng không tìm được anh ấy.
Chiếu sáng lên Percy, được chứ?
Chiếu sáng lên Percy, được chứ?
Percy đâu? Ông chủ!
Percy đi trước.
Percy đã gọi tôi.”.
Percy phản đối.
Percy Jackson, con trai của Poseidon.”!
Percy!” bác ấy nói.
Đại tá Percy đã biến mất trong rừng Amazon vào năm 1925.
Yeah, cậu nói đúng,' Percy nói.
Cô có thể lấy một nửa", Percy nói.
Ta sẽ sớm gặp lại con, Percy.
Bà đã làm gì Percy?”.
Sẽ ổn thôi,” Percy nói.
Ta chơi cái Percy.
Anh đang đùa à, Percy!".
trừng mắt nhìn Percy.
Cậu đi trước đi, Percy.