Examples of using Perform in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giám sát của nhân viên tài nguyên- động cơ thúc đẩy, thiết lập, and aiming folks because they perform, phân biệt những người hàng đầu cho nhiệm vụ.
đơn giản để lựa chọn perform.
Operations of Staff Resources- Inspiring, tạo, and aiming persons as they perform, xác định những người tốt nhất cho công việc của bạn.
Giám sát của nhân viên tài nguyên- động cơ thúc đẩy, xây dựng, and aiming individuals while they perform, phân biệt cá nhân tốt nhất cho công việc.
Windows Resource Protection could not perform the requested operation Nếu bạn nhận được thông báo này, bạn cần chạy
We will perform phép tính sơ bộ trong vòng 48 giờ to,
Nếu bạn nhận được thông báo“ You don' t have permission to access this page or perform this action“ thì bạn không phải là quản trị viên Office 365.
khi có change requests xảy ra và được approved qua Perform integration change control( Output: Approved change requests).
Từ tháng 11 năm 2014 Access Industries có được lượng lớn cổ phần của công ty truyền thông thể thao Perform Group, công ty mà Access đã thành lập năm 2007 bằng sự sát nhập Inform với Premium TV.
Biểu diễn nhào lộn( perform stunt) trên cánh 1 máy bay ở độ cao ko phải là trò đùa của mọi người- nhưng lại là công việc trong 1 ngày của những phụ nữ này.
Lindsay McGregor- đồng tác giả của cuốn sách Primed to Perform và đồng sáng lập ra Vega Factor- cho biết.
đơn giản để lựa chọn perform. This, cho phép bạn chia sẻ liên kết tải lên với một người bạn hoặc đồng nghiệp.
You need permission to perform this action chắc hẳn sẽ khá là khó chịu,
Scans uncover secrets of the womb BBC News About the discovery of medical ultrasonography Learn how to perform 3D/ 4d Ultrasounds Safety Concerns Chi tiết một số vấn đề về sức khoẻ đối với chẩn đoán không được kiểm soát này 3D Ultrasound Clinic and Education Facility A 3D Ultrasound clinic in Sacramento, CA that specializes in performing 3D ultrasound and training sonographers.
Nó đã được thử nghiệm trong thử nghiệm lâm sàng giai đoạn III PERFORM( Ngăn ngừa tai biến mạch máu não
Perform repository verifications, sử dụng máy tính.
Gỡ bỏ thông báo This Device Can Perform Faster.
Thông báo" Perform version upgrade?" hiển thị trên TV.
Thông báo" Perform version update?
Bạn phí$ 10k một phẫu thuật, and perform one a day.