Examples of using Perfume in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
là tác giả của" Perfume Dreams: Reflections on the Vietnamese Diaspora,"" East Eats West:
Martinez đã hoàn thành thu âm album thứ hai của mình, mô tả nó như những câu chuyện về các nhân vật sống trong khu phố của Cry Baby.[ 1] Vào tháng 10 năm 2016, cô đã phát hành một quảng cáo cho sản phẩm nước hoa của mình có tên Cry Baby Perfume Milk, thêm rằng" ý tưởng cho loại nước hoa này đã được nuôi dưỡng trong não tôi kể từ khi tôi viết xong album của mình.".
cô đã phát hành một quảng cáo cho một loại nước hoa mới có tên Cry Baby Perfume Milk.
Tinh thể Perfume Bottle.
Và rất yêu Perfume.
Niche perfume là gì?
Và rất yêu Perfume.
Tinh thể Perfume Bottle.
Và rất yêu Perfume.
Thứ nhất là Perfume.
Và rất yêu Perfume.
Nồng độ: Perfume Extract.
LUA Perfume dành cho Nữ.
Glass Perfume chai sơn máy phun.
Hãng nước hoa CB I Hate Perfume.
Hãng nước hoa CB I Hate Perfume.
Hãng nước hoa CB I Hate Perfume.
Hãng nước hoa CB I Hate Perfume.
Hãng nước hoa CB I Hate Perfume.
Có tiêu nhiều tiền cho perfume ko?