Examples of using Perimeter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đại học Imperial College London và Viện Perimeter đã tiến hành tìm kiếm những kết cấu
Đại học Imperial College London và Viện Perimeter đã tiến hành tìm kiếm những kết cấu
Cựu lãnh đạo Lực lượng Tên lửa chiến lược Nga( giai đoạn 1994- 1996), Đại tá Viktor Yesin nhận định hệ thống tấn công hạt nhân tự động của Nga“ Perimeter” được biết đến ở phương Tây với tên gọi“ Dead Hand” sẽ trở nên vô dụng trong trường hợp xảy ra xung đột quân sự.
Flavio Mercati thuộc Viện Vật lí Lí thuyết Perimeter đề xuất rằng có lẽ mũi tên thời gian không
Nhà hàng gần Perimeter Mall.
Quảng cáo Led Perimeter( 28).
Loại hình: Hiển thị Led Perimeter.
Tiện ích của Atlanta Marriott Perimeter Center.
Hộ thống này được gọi là" Perimeter".
Perimeter: Emperor' s Testament là phần mở rộng của Perimeter. .
Ghi chú của Sheraton Atlanta Perimeter North Hotel.
Hiện tại đang là SV của Georgia Perimeter College.
DMZ( Demilitarized Zone), cũng được gọi là Perimeter Network.
Trước khi phóng, Perimeter kiểm tra đủ 4 điều kiện.
Phía bắc thành phố có trung tâm mua sắm Perimeter Mall.
Tháng 1/ 1985, Perimeter đã được đưa vào hoạt động.
tôi mua P10 Stadium Perimeter LED Display từ Hot Electronics Co.
Perimeter là một hệ thống chỉ huy thay thế khác của các lực lượng hạt nhân Nga.
Trong thời bình, Perimeter nằm im,
Hệ thống này được gọi là Perimeter và người Mỹ đặt biệt danh cho nó là“ bàn tay chết chóc”.