Examples of using Perry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hắn bảo Perry,“ Chúng mình rút mẹ nó ra khỏi đây đi.”.
Perry mang cả quốc tịch Canada và Mỹ.[ 5].
Đến Perry Hall.
Các thành phố gần Perry Hall, MD.
Tớ biết chúng ta sẽ làm gì hôm nay/ Này, Perry đâu rồi?".
Đó là trường hợp Perry.
Bây giờ ngay thằng Bully Kid cũng sợ thằng Perry và phải tử tế.
Tớ biết mình sẽ làm gì hôm nay rồi/ Này, Perry đâu rồi?"?
Anh không rời mắt khỏi Perry.
Muốn nói với cậu rằng, Perry.
Tớ biết chúng ta sẽ làm gì hôm nay/ Này, Perry đâu rồi?"?
Đó có phải là điều mà ngươi đang cố gắng nói với chúng ta không, Perry?”.
Việc Bàn Giấy không phải là để cho Perry hay tôi.
Đang nói về Perry.
where' s Perry?
Ngay giữa lòng Perry.
Sao cậu không tự mình khâu, Perry?'.
Buông tôi ra, Perry.”.
Phineas:( Tại kết thúc của phần 1) Này, Perry đâu rồi?