Examples of using Personal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nếu bạn kích hoạt đăng ký Office 365 Personal hoặc Office 365 University của mình trước khi đăng ký Office 365 Home hết hạn thì thời gian còn lại của đăng ký Office 365 Home sẽ được chuyển sang đăng ký Office 365 Personal hoặc Office 365 University( bất kỳ đăng ký nào bạn chọn).
tháng 3 năm 1983; Felix Dennis đã góp phần dựng nên Personal Computer World mà về sau được bán lại cho VNU,
Bắt đầu của riêng bạn Chuyên gia tư vấn/ Tư vấn trực tuyến/ Tư vấn kinh doanh/ e- learning/ Lms nền tảng trang web videocall nơi tư vấn không giới hạn/ cố vấn/ Chuyên gia/ giáo viên/ Tư vấn/ personal trainers can offer their knowledge and services by trả cho mỗi phút videochat cuộc gọi, trả câu hỏi, video, hình ảnh và Tải.
and also you are likely to need personal Private Jet Charter Flight From or To Modesto,
ngay lập tức với Chúa Giê- Su Ki- tô”( a personal, direct, immediate relationship with Jesus Christ) phải được tránh bằng mọi giá.
ban sẽ không biểu diễn thêm cho“ Up Close and Personal Tour” năm nay,
đã được bán cho Caldera vào ngày 23 tháng 7 năm 1996. Personal NetWare đã bị bỏ rơi tại Novell năm 1995
Trang chủ/ PERSONAL CARE/ FRUITALE.
LINK, PERSONAL, SOCIAL.
PERSONAL duôi- tóc personal defrizeer- cÁ- nhÂn.
PERSONAL FINANCE UPDATE:
Phần đầu tiên của danh sách cho thấy macro này được đính kèm với PERSONAL.
bạn sẽ cần giấy phép mozaBook PERSONAL.
Cách viết Personal Statement.
Liên hệ Personal Loans.
Liên hệ Personal Loans.
Phim truyện Personal Shopper.
Hoàn thiện Personal Statement.
Hoàn thiện Personal Statement.
Trading rất là personal.