Examples of using Peru in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và hơn 25 nhóm bản địa cảu Peru.
Năm sau, năm 2007, một phần bộ sưu tập bị Peru thu giữ.
Cám ơn bác đã ghé Peru.
Không phải một Brazil khí thế như ta thấy ở trận gặp Peru.
Sao lúc quen nhau, em bảo em là người Colombia? Peru.
Sao lúc quen nhau, em bảo em là người Colombia? Peru.
Chào mừng đến Peru.
Các lãnh đạo APEC đối phó với hiệu ứng Trump ở Peru.
Gary Medel( trận gặp Peru).
Chuối và khoai tây là những thực phẩm chính ở Peru.
Nằm ở biên giới của Bolivia và Peru, trong khu vực hồ Titicaca có một bộ lạc người được gọi là Uru sống trên 42 hòn đảo nổi trên hồ.
chúng được đặt tên là Birú hay Peru.
Brazil và Peru.
Tự do Lãnh thổ chủ yếu là các tỉnh phía bắc của Peru, xem bản đồ File: LocationNorthPeru. png.
Tự do Lãnh thổ chủ yếu là các tỉnh phía bắc của Peru, xem bản đồ File: LocationNorthPeru. png.
Trujillo cũng là nơi khai sinh ra hệ thống tư pháp Peru, và nó đã từng được chỉ định làm thủ đô của đất nước trong hai lần khác nhau.
Anh là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia Peru, đứng ở vị trí thứ ba tại Copa América 2015.
Người Peru thường từ hào nói câu“ Soy mas Peruano que la papa”( I am more Peruvian than the potato).
Hiện nay thì ớt Peru Rocotillo cũng đã được trồng ở Cuba, miền Nam Hoa Kỳ và Puerto.
Đây là những người thổ dân ở biên giới Peru, bị quá tải bởi những chuyến bay của những nhà truyền giáo.