Examples of using Petrus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một thành ngữ tiếng Latinh xưa cũ, được thánh Ambrosio sử dụng lần đầu vào thế kỷ thứ tư, chợt hiện đến trong tâm tưởng tôi tuần qua trong những giây phút của cuộc viếng thăm lịch sử của Đức giáo hoàng tại Hoa kỳ:“ Ubi Petrus ibi ecclesia” có nghĩa là“ Ở đâu có Phêrô,
Château Ausone ở Saint- Émilion; Château Petrus và Château Le Pin Pomerol.
bà Marie- Evelyne Petrus Barry, Giám đốc cơ quan Ân xá quốc tế tại khu vực Tây
Ví dụ, phương pháp Petrus, giải khối rubik trong ít động tác hơn, bao gồm việc
ở trường Petrus Ký, nên tôi nhờ ông chủ,
Dòng chữ khắc trên phù điêu:" F. PETRUS DAUBUSSON M HOSPITALIS IHER".
Petrus Gonsalvus và vợ.
Petrus, hắn chỉ giả bộ thôi.
Petrus là người quản lý tháp cầu nguyện.
Đứa con giỏi nhất của Petrus đây à?
nằm Château Petrus.
Em là Petrus, em muốn làm thầy giáo.
Petrus Ký sinh ngày 6 tháng 12 năm 1837.
Catherine và Petrus có thực sự yêu nhau?
Editio princeps được Petrus Possinus xuất bản vào năm 1661.
Petrus bảo tôi làm danh tính cho các cậu.
( Tiếng Đức) Bitte, herr Petrus.
Topan, là bố, Petrus đây. Đi thôi.
Chữ Petrus theo tôi không có dấu sắc.
Chúng tôi sẽ ăn mừng chiến thắng của Petrus.