Examples of using Phaethon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tiểu hành tinh 3200 Phaethon, gần Trái Đất hơn qua nhiều thế kỷ.
Các tiểu hành tinh như Phaethon là những vật thể đá không hoạt động giống như sao chổi khi chúng đến gần Mặt trời, và các nhà thiên văn học không biết Phaethon có thể tạo ra những trận mưa sao băng Geminid như thế nào.
Phaethon được phát hiện vào tháng 10 năm 1983
Và như vậy cũng nằm trong số các bạn là câu chuyện đã kể rằng Phaethon, đứa con của Mặt Trời,
Một số tiểu hành tinh không tên di chuyển đến gần Mặt trời hơn 3200 Phaethon, nhưng không có trường hợp nào được quan sát thấy chúng cạn khí,
Từ 3200 Phaethon.
Anh biết Phaethon không?
Đánh giá về Louis Phaethon Beach.
Tiện ích của Louis Phaethon Beach.
Phaethon là con của thần Mặt trời Helios.
Sau khi chòm sao Thiên Xứng sẽ rời Phaethon.
Cơ thể mẹ của Geminids là tiểu hành tinh 3200 Phaethon.
Sau khi chòm sao Thiên Xứng sẽ rời Phaethon.
Quỹ đạo của thiên thạch 3200 Phaethon trong Hệ Mặt Trời.
Thiên thạch 3200 Phaethon khổng lồ sắp bay qua Trái đất.
Người Hy Lạp còn gọi nó là Φαέθων, Phaethon,“ sáng chói.”.
Biểu đồ này cho thấy quỹ đạo lập dị cao 3200 Phaethon.
Các nhà khoa học đã từng tranh luận về bản chất của Phaethon.
Các nhà khoa học đã từng tranh luận về bản chất của Phaethon.
Rằng Phaethon, đứa con của Mặt Trời, một lần kia cầm cương xe ngựa của cha.