Examples of using Phil in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh đã làm gì Phil trước khi giết anh ấy?
Nếu anh dùng kế Phil Collins, tôi thề…- Phil Collins?
Xem xét điều này. ý tưởng Phil của yếu tố cần thiết tuyệt đối.
Phil đâu?
Phil đâu rồi? Jack.
Xem xét điều này. ý tưởng Phil của yếu tố cần thiết tuyệt đối.
Phil đâu rồi? 8,5 giây.
Phil làm tôi điếc cả tai.
Phil đâu?- Cái gì?
Là Phil đấy.
Giờ coi kìa, Phil, mình không biết chuyện đó đâu.
Phil? Barb?
Phil sẽ không xảy ra chuyện gì chứ?
Phil? Barb? Agnes, là ta, Billy đây?
Và Phil đâu?
Phil đâu?- Cái gì?
Và Phil đâu?- Ở chỗ Phil. .
Phil đây.
Anh không thích tên Phil sao, Michael?
Bác Phil ở đâu?