Examples of using Philippines in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Còn bàn thua ở trận gặp Philippines là sai lầm đến từ lỗi hệ thống.
Philippines phụ nữ rất tôn giáo.
Thời tiết Philippines( Manila).
Philippines lo nguy cơ‘ sói đơn độc' sau chiến thắng Marawi.
Philippines nguy hiểm hơn Thái Lan?
Hàng ngàn Philippines phụ nữ độc thân muốn gặp anh.
Philippines chưa sẵn sàng.
Philippines rút quân khỏi Iraq để cứu con tin.
Philippines mở lại căn cứ Subic Bay.
Tổng thống Philippines muốn quân đội nước ngoài rút hết.
Philippines nguy hiểm hơn Thái Lan?
Học sinh Philippines biến phân chó thành gạch.
Đặt vé máy bay đi Philippines nhanh nhất và rẻ nhất.
Người đàn ông Philippines phẫu thuật 23 lần vẫn muốn tiếp tục để giống siêu nhân.
Phụ nữ từ Philippines, có thể rất hấp dẫn, thông minh, và chăm chỉ.
Khi tôi đến Philippines, tôi không biết phải mong đợi điều gì.
Hàng ngàn Philippines phụ nữ độc thân muốn gặp anh.
Tổng thống Philippines dọa ném quan chức tham nhũng từ trên trực thăng.
Philippines là khởi đầu của tất cả những điều này.
Cuối cùng, Philippines được trao lại độc lập ngày 4 tháng 7 năm 1946.