Examples of using Philips in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Theo kiểm nghiệm được thực hiện bởi Philips.
Bạn đã tạo thành công tài khoản Philips.
Hệ điều hành đt Philips là gì vậy?
hãy chọn Philips.
Nhảy cùng Philips.
Cám ơn ông, Đại úy Philips.
Tại sao chọn Philips?
Làm cho mùa hè của bạn sảng khoái hơn với máy Philips Avance Juicer.
Mặc dù Philips.
Bảo tàng Philips.
Đời sống Philips.
Gia dụng Philips.
Tên Khách hàng Chính: Philips.
Bà Bennet có đặc ân thầm thì với bà Philips, và không đợc được cho phép, bà này đã thầm thì với tất cả những láng giềng của bà tại Meryton.
Bà dì Philips đến nhà mình thứ ba,
Nghệ sĩ hài Emo Philips[ 1] từng nói,“ Tôi từng cho rằng bộ óc con người là cơ quan vĩ đại nhất trong cơ thể tôi.
Đường Philips dài hạn dốc đứng minh họa kết luận
Cho dù đang sẵn có Durban và Stronghold, Đô đốc Philips quyết định để chúng lại Singapore vì chúng không đủ nhanh để theo kịp các đơn vị khác.
họ đến quá muộn”, Philips nói và thêm rằng có thể nghe thấy tiếng súng trên tàu qua điện đàm.
Chỉ mình Koninklijke Philips N. V… có toàn quyền sử dụng và đăng ký tên PHILIPS. .