Examples of using Philistine in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khoảng năm 1200 TCN, Gath là thành phố biên giới giữa Philistine và Israel.
Tôi thích bánh chanh lắm, thậm chí còn thích hơn món ile flottante nữa… hãy gọi tôi là Philistine!
Goliath bị chặt đầu sau đó và toàn quân Philistine đại bại,
Khi anh trai của ông gắn kết một cuộc nổi loạn bộ tộc, chỉ mối quan hệ của Samson với một người quyến rũ Philistine và sự buông xuôi cuối cùng của ông- cho cả người Phi- líp và Chúa- biến tù và mù lòa thành chiến thắng cuối cùng….
Phoenicia, Philistine, Moabite và những dân tộc khác bị người Assyria xâm chiếm, tất cả đều đã biến mất từ lâu.
Phim Samson Sau khi tham vọng trẻ trung của anh dẫn đến một cuộc hôn nhân bi thảm, hành động trả thù của anh đẩy anh vào cuộc xung đột trực tiếp với quân đội Philistine.
bình đựng rượu, nhiều cổ vật cho thấy đặc điểm của văn hóa Philistine, nhóm người được cho là sống ở đây trong Kinh thánh.
Biến thể đọc Beelzebub( dịch giả tiếng Syriac và Jerome) phản ánh truyền thống lâu đời của việc đánh đồng Beelzebul với vị thần Philistine của thành phố Ekron được đề cập trong 2 Kg 1: 2, 3, 6, 16.
Cuộc phản kháng của đám nghệ sĩ bôhêmiêng thế kỷ mười chín trước giới tư sản và philistine đã để lại một di sản rõ rệt- ví dụ như trong lịch sử phái siêu thực.
vị thần của Philistine thành phố Ekron,
là một tên bắt nguồn từ một vị thần Philistine, trước đây được thờ phụng ở Ekron,
Trong một trận chiến giữa người Do Thái do vua Saul lãnh đạo chống lại người Philistine, nhà vô địch của phía Philistine là người khổng lổ Goliath đã thách thức quân đội Do Thái đấu tay đôi đến 6 lần nhưng không một ai dám chấp nhận lời thách đấu, kể cả vua Saul.
Khi chúng tôi xem xét các công trình xây dựng này, chúng tôi không nhận thấy chúng có niên đại cao hơn các dấu tích Canaanite, Philistine, Hebraic, Roman,
Cầu cho bàn tay quyền năng của ngài ban chiến thắng cho họ. Như khi ngài làm đổ sập những bức tường của Jericho, khi ngài nghiền nát người Hittite và đem sự trừng phạt đến mọi kẻ địch của sự công bằng, khi ngài tung cơn phẫn nộ lên người Philistine.
Khi chúng tôi xem xét các công trình xây dựng này, chúng tôi không nhận thấy chúng có niên đại cao hơn các dấu tích Canaanite, Philistine, Hebraic, Roman,
vị thần của Philistine thành phố Ekron,
vị thần của Philistine thành phố Ekron,
vị thần của Philistine thành phố Ekron,
vị thần của Philistine thành phố Ekron,
liệu có phải mối ác cảm của chúng ta với đám tư sản và philistine đã hoàn toàn mất cơ sở.