Examples of using Phim in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phim Của Mary Kay Place.
Phim Của Kathleen Rose Perkins.
Phim Của Anthony Ray Parker.
Phim Của Harry Dean Stanton.
Phim Của Jessica Parker Kennedy.
Phim Của Jack Noseworthy.
Phim Của Gary Weeks.
Rất thích đi xem phim với ba và mua sắm với mẹ.
Phim Của Silas Weir Mitchell.
Phim Của Eric Allan Kramer.
Phim Của Agathe De La Boulaye.
Nó giống như các diễn viên đóng vai trong một vở kịch hoặc phim.
Nên bạn có thể yên tâm xem phim cả ngày nếu muốn.
Trong nhiều năm, ông đã làm việc như một nhà điều hành máy quay phim.
Đó. Dù sao thì tôi cũng chưa bao giờ muốn đóng phim.
Họ bảo," Anh sẽ đóng phim cho thiếu niên.
Tôi không bao giờ muốn đóng phim nữa, không bao giờ.
Chúng tôi chỉ cần có thế để quay phim.
tất cả chúng ta sẽ được quay phim.
Thư Kỳ đóng phim với Robert De Niro.