Examples of using Phin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chỉ cà phê pha phin, không phải cà phê đun sôi.
Melitta Bentz là một nội trợ ở Dresden, Đức, đã phát minh ra cách pha cà phê phin đầu tiên, vào năm 1908.
Melitta Bentz là một bà nội trợ ở thành phố Dresden của Đức, người đã phát minh ra cách pha cà phê phin đầu tiên.
1 cốc cà phê phin, bạn đã nạp vào cơ thể gần 200 mg caffein.
đổ đầy phin.
Dùng khoảng 20ml nước tinh khiết 96- 1000C, châm vào phin, chờ cà phê ngấm đều.
vừa đủ ẩm lượng cà phê trong phin, chờ khoảng 30 giây.
Cho lượng cà phê bột vào phin với khối lượng từ ½ đến ¾ sức chứa của phin( tùy lựa chọn uống đậm hay nhạt).
cà phê phin, cà phê vợt, cà phê espresso, cappucino….
Nếu không hãy làm vệ sinh phin lọc và khởi động lại máy bằng điều khiển từ xa.
viết về khoa học, phin và âm nhạc nghệ thuật.
Đặc biết nhất, trong bảo tàng có khu vực trưng bày bộ sưu tập phin cà phê của Kim Jong Yoon.
Dù những cố gắng duy trì quyền lực, Luang Phibulsongkram bị hạ bệ cùng với Thống chế Phin Choonhavan và tướng cảnh sát Phao Sriyanonda ngày 16 tháng 9 năm 1957,
Nhà đầu tư mạo hiểm Phin Barnes nói với tôi rằng ngày nay những gã khổng
Trong khi phần còn lại của thế giới vẫn đang vật lộn đi tìm phin pha cà phê,
Nhà đầu tư Phin Barnes cho rằng những gã khổng lồ công nghệ hiện nay
Khi pha chế cà phê Espresso, người Ý sẽ đun sôi nước và đổ vào phin, cho dòng nước sôi chảy nhanh,
Các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng cà phê có thể giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường loại 2, nhưng chỉ cà phê pha phin, không phải cà phê đun sôi.
Nhà đầu tư mạo hiểm Phin Barnes cho biết: Những người khổng
Phó Giám đốc Dịch vụ Nhiễm Quốc gia tại PHE, ông Nick Phin cho biết trong một tuyên bố:" Thật bất thường khi thấy hai trường hợp nhiễm bệnh trong một khoảng thời gian tương đối ngắn.