Examples of using Picasso in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Picasso thừa nhận.
Là Picasso, không phải Dora Maar tôi đâu.”.
Picasso, Người đàn ông.
Là Picasso, không phải Dora Maar tôi đâu.”.
Không có nhu cầu là một Picasso.
Vì sao lại Picasso?
Không có nhu cầu là một Picasso.
hay Joyce, hay Picasso?
Tôi không có ý chỉ trích Picasso ở đây.
Bạn có từng xem bất cứ bức tranh nào mà Picasso vẽ chưa?
Tôi muốn là Picasso.
Vì sao xuất hiện Picasso?
Có thể là Picasso.
Tôi làm họa sĩ và giờ đây tôi thành Picasso.“.
Xin chào, xin chào, là tôi đây, Picasso.
Robot có thể vẽ như Picasso.
Tôi muốn mình trông giống như nhân vật trừu tượng trong tranh của Picasso.
Là ăn những gì Picasso ăn mỗi ngày.
Màu sắc tạo nên cảm xúc, hãy làm theo những thay đổi của cảm xúc"- Picasso.
Tôi không có ý chỉ trích Picasso.