Examples of using Piccard in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Theo lời của người sáng lập SOLAR IMPULSE, Bertrand Piccard.
Bertrand Piccard trước mô hình" Xung lực mặt trời".
Auguste Piccard, nhà vật lí,
Km- Auguste Piccard và Max Cosyns trên một chiếc khí cầu khí hydro.
Auguste Piccard, nhà vật lý,
Người khám phá ra khe đại dương này là Jacques Piccard và Don Walsh.
Piccard và Walsh ở dưới đáy sâu khoảng 20 phút trước khi trở về.
Piccard và Walsh ở dưới đáy sâu khoảng 20 phút trước khi trở về.
Nguoi khám phá ra khe dai duong này là Jacques Piccard và Don Walsh.
Piccard cũng là một nhà vật lý nổi tiếng thuộc đẳng cấp thế giới.
Auguste Piccard, nhà vật lý học Thụy Sĩ, nhà phát minh và thám hiểm.
Nhà hải dương học người Thụy Sĩ, Jacques Piccard và trung úy hải quân Mỹ Don Walsh.
Nhà hải dương học người Thụy Sĩ, Jacques Piccard và trung úy hải quân Mỹ Don Walsh.
Trung úy Don Walsh( trái) và nhà hải dương học Jacques Piccard( phải) trong con tàu Bathyscaphe Trieste.
Năm 1999, Piccard đã thực hiện chuyến bay đầu tiên vòng quanh thế giới trên khinh khí cầu không nghỉ.
Năm 1999, Piccard đã thực hiện chuyến bay đầu tiên vòng quanh thế giới trên khinh khí cầu không nghỉ.
Ông nội ông, Auguste Piccard, là người đầu tiên đưa một khinh khí cầu lên tầng bình lưu vào năm 1931.
không cần nhiên liệu", Piccard tuyên bố.
Có rất nhiều điều chúng ta có thể làm bây giờ để có một tương lai sạch hơn", Piccard khẳng định.
Khi đi vào trạng thái tự thôi miên, con người sẽ chuyển cái nhìn từ bên ngoài vào bên trong," Piccard nói.