Examples of using Pickles in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pickles bực lắm đó.
À, đội trưởng Pickles.
Trích từ Pickles, Sheila.
Sai rồi, anh Pickles!
Pickles bực lắm đó.
Trừ việc nghiện Ngài Pickles.
Pickles, đi nhặt bóng đi.
Ồ không, đội trưởng Pickles.
Nhưng, tui chỉ tự hào về Pickles.
Ồ không, đội trưởng Pickles. Chúa ơi.
Ồ không, đội trưởng Pickles. Chúa ơi.
Và Robin Scherbatsky cho" Pickles, chú chó biết hát.
Đã ị vào giày chưa nè? Ồ, Pickles.
Và Robin Scherbatsky cho" Pickles, chú chó biết hát.
Stu Pickles: Bởi vì tôi mất kiểm soát rồi.
Stu Pickles: Bởi vì tôi.
Và Robin Scherbatsky cho" Pickles, chú chó biết hát.
( Phim) Didi Pickles: Mới có 4 giờ sáng.
Đã ị vào giày chưa nè? Ồ, Pickles.
Và Robin Scherbatsky cho" Pickles, chú chó biết hát.