Examples of using Pied in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pied Piper, cây sáo của anh thế nào?
So, Mr. Pied Piper, trò chơi gì đây?
Pied Piper Bar- bar này chỉ phục vụ đồ ăn nhẹ.
Thực ra, chữ pied noir không hẳn có nghĩa như vậy.
Bọn mình còn thực sự muốn gọi nó là Pied Piper nữa hay không?
Nhưng Pied Piper sẽ bán cho người ra giá cao hơn, chấm hết.
Giờ anh chính thức là thành viên hội đồng quản trị của Pied Piper.
Pied hoặc 85% màu sắc bao gồm brindle, đen, màu nâu vàng/ đỏ.
Jean Pied, bay đến Paris,
( Hãy suy nghĩ: Pied Piper của Silicon Valley mùa 1, edging vào mùa 2).
Pied sau đó đã di chuyển đến Nice để làm việc cùng với Puel cho lần thứ hai.
Các giống lai này bao gồm Red Pied, F2 Pied,
Hendricks được đưa cho 4 triệu USD để bán công ty Pied Piper của anh.
Pied Piper trở thành cú nổ mới tại thung lũng Silicon, khiến Richard phải đưa ra quyết định quan trọng.
Đúng, cái phần zombie đó để chọn ngẫu nhiên hoạt động của tài khoản trên những platform như Pied Piper.
Pied Piper đang trong cơn hấp hối nên sẽ chẳng phù hợp gì nếu cười cợt chuyện đùa của anh.
Pied Piper đang trong cơn hấp hối
Pied Piper” sau đó lấy một ống sáo nhỏ ra khỏi túi và bắt đầu chơi một điệu nhạc du dương.
Và tôi cũng cho là Pied Piper không thể đủ sức trả lương tôi được, nên tôi cũng cần cổ phần nữa.
Nên tôi cũng cần cổ phần nữa. Và tôi cũng cho là Pied Piper không thể đủ sức trả lương tôi được.