Examples of using Pierre in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pierre nhìn họ nói chuyện với nhau.
Phải anh không, Pierre?
Pierre sẽ đưa em về.
Không”, Pierre đáp ngay.
Pierre cho xe chạy chậm lại.
Nàng không biết Pierre đi đâu.
Mẹ Pierre nói,“ Thật là công việc vất vả quá.”.
Không”, Pierre đáp ngay.
Pierre đâu có yêu tôi.
Đại diện Pierre vừa nói.
Vì Pierre hả?
Tôi luôn thích đặt cái tên Pierre" cho con trai.- Hmm.
Pierre đây.
Jean, Pierre ra lệnh cho ta trấn giữ cây cầu này.
Tôi luôn thích đặt cái tên Pierre" cho con trai.- Hmm.
Chắc Pierre sẽ thích lắm.
Đại học Pierre và Marie Curie- Paris 6, Pháp.
Tôi tên Pierre. Còn cô?
Lấy giá thành viên Pierre& Vacances Village Terrazas Costa del Sol.
Trường Đại học Pierre et Marie Curie( UPMC).