Examples of using Pillay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cao ủy trưởng Nhân quyền Liên Hiệp Quốc Navi Pillay.
Bài báo sức khỏe chia sẻ bởi Dr Pillay Premkumar.
Cao ủy trưởng nhân quyền LHQ, bà Navi Pillay.
Cao ủy Nhân quyền Liên Hiệp Quốc, bà Navi Pillay.
Cao ủy Nhân quyền Liên Hiệp Quốc( LHQ) Navi Pillay.
Ủy viên về nhân quyền Liên Hiệp Quốc, bà Navi Pillay.
Kết quả là, Pillay và luật sư của cô, Rodney Reddy và P.
Pillay là thành viên sáng lập của Hiệp hội kế hoạch hóa gia đình Mauritius.
Pillay là người gốc Tamil
Trước đó bà Pillay đã kêu gọi Hội đồng Bảo an chuyển trường hợp Syria cho ICC.
Tại tòa án hôm thứ Năm, Pillay, Reddy và Ramjathan đã được nhận bảo lãnh R2, 000.
Cao ủy LHQ về nhân quyền Navi Pillay nói ít nhất 187 trẻ em nằm trong số người chết.
Pillay nói rằng cộng đồng quốc tế cũng cần phải chịu trách nhiệm về thảm kịch chống lại loài người ở Bắc Triều Tiên.
Bà Pillay cũng kêu gọi cộng đồng quốc tế“ có biện pháp hiệu quả và khẩn cấp” để bảo vệ người dân Syria.
Pillay tổ chức sinh nhật lần thứ 100 vào tháng 4 năm 2017
Cao ủy phụ trách nhân quyền LHQ Navi Pillay nói rằng vụ thảm sát Houla có thể cấu thành tội ác chống lại nhân loại.
Cao ủy trưởng nhân quyền LHQ Navi Pillay đã yêu cầu Syria ngưng đàn áp quân sự và điều tra các vụ sát hại người biểu tình.
Trước đó, Cao ủy Nhân quyền LHQ Navi Pillay tuyên bố vụ bắn hạ máy bay Malaysia Airlines có thể là" tội ác chiến tranh".
Ý chí của cô được phát hiện trong một căn nhà an toàn, và Pillay và Mdlovu đến Rodney Reddy& Associates, công ty đã chuẩn bị ý chí.
đưa họ đi hành quyết, Pillay nói.
