Examples of using Pippi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bộ phim được dàn dựng theo tiểu thuyết và có 7 nữ diễn viên thủ vai Pippi.
nó nhìn thấy đầu ngón tay trỏ của Pippi.
Annika mạo hiểm vào nhà chỉ để gặp Pippi.
Annika mạo hiểm vào nhà chỉ để gặp Pippi.
Chẳng mấy chốc, hai đứa trẻ Tommy và Annika mạo hiểm vào nhà chỉ để gặp Pippi.
Hơn bất cứ điều gì, Pippi biến việc đọc trở thành niềm vui thích, chẳng đứa trẻ nào sẵn sàng đón nhận phần kết câu chuyện và nhiều đứa cứ đi đọc lại“ Pippi Tất Dài”.
Annika, Thomas và Pippi ăn uống,
Bố từng là thuyền trưởng, lênh đênh trên biển lớn, và Pippi luôn ở bên bố trên tàu, cho đến lần nọ bố bị bão cuốn xuống biển mất tích.
sau khi thấy Thomas và Pippi cười hết sức thích thú, cô bé bèn cho phép Pippi nhấc cả mình lên ngựa.
Chính phủ Thụy Điển sáng lập giải Tưởng niệm Astrid Lindgren hồi năm 2002, mang tên nữ văn sĩ là tác giả của nhân vật nổi tiếng Pippi tất dài( Pippi Longstocking) và nhiều nhân vật khác.
bà nắm chặt tay Pippi dẫn nó lại ngồi ghế sofa với Thomas và Annika.
nhất là vì Pippi ko chịu cố gắng cư xử cho có nền nếp, và chẳng 1 cô bé nào ngỗ nghịch như Pippi lại được fép đến trường cả,
Cô giáo bèn nói rằng cô rất thông cảm, rằng cô đã hết giận Pippi, và rằng biết đâu Pippi sẽ lại có thể đến trường khi nó lớn lên chút nữa.
Pippi lên Tàu.
Pippi đến Trường.
Đó là Pippi.
Pippi không quan tâm.
Pippi thắng rồi!
Chương 04: Pippi đến trường.
Nó tên là Pippi Longstocking.