Examples of using Pires in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Robert Pires hy vọng Pháp đụng Anh ở Euro 2020.
Pires:“ Draxler là mảnh ghép hoàn hảo cho Arsenal”.
Robert Pires hy vọng Pháp đụng Anh ở Euro 2020.
Chúng tôi có Sylvain Wiltord và Robert Pires cũng không tồi.
Tháng 10: Robert Pires, cầu thủ bóng đá Pháp.
Một chiến binh”- Pires nói với The Athletic.
Robert Pires( mua 6 triệu bảng từ Marseille năm 2000).
Robert Pires( mua 6 triệu bảng từ Marseille năm 2000).
Tomé Pires và dẫn ông đi một mình, chân đất, và.
Dein cũng ám chỉ rằng Robert Pires chuẩn bị rời khỏi Arsenal.
Pires cho biết:" Tôi chắc hẳn đã làm ông ấy bực mình.
Cô có một em gái tên là Linda Pires, một nhà trị liệu.
Bergkamp, Pires và Vieira.
Tôi đã gặp Stephan tại London Colney”, Pires cho biết.
Pires được sinh ra vào ngày 23 tháng 8 năm 1963 tại Rio de Janeiro.
Wiltord và Pires.".
Nhưng đối với một số nhân viên như Pires, công việc là niềm vui thuần túy.
Ông ấy vẫn là người như thế khi tôi tới đây 15 năm trước”, Pires nói.
Pires nói thêm:“ Thierry nói với tôi rằng đó là một trải nghiệm tốt với Monaco.
Thống đốc cuối cùng của Bồ Đào Nha tại Timor là Mário Lemos Pires 1974- 1975.