Examples of using Pistorius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Oscar Pistorius được ra tù.
Oscar Pistorius được ra tù.
Oscar Pistorius trước tòa.
Pistorius bắn nhầm bạn gái.
Pistorius và bạn gái Steenkamp.
Pistorius được tạm tha.
Pistorius lại khóc trước tòa.
Pistorius bị đánh trong tù.
Chủ đề: Oscar Pistorius.
Oscar Pistorius người không chân.
Pistorius sắp trở lại đường chạy.
Vậy Oscar Pistorius nghĩ gì?
Oscar Pistorius được tạm tha.
Pistorius xin lỗi gia đình Reeva Steenkamp.
Pistorius bắt đầu vượt lên.
Pistorius sắp ngồi tù chung thân.
Oscar Pistorius và bạn gái Reeva Steenkamp.
Oscar Pistorius được ra tù vào tháng tám.
Oscar Pistorius và bạn gái Reeva Steenkamp.
Pistorius trở lại tòa để nghe phán quyết.