Examples of using Planar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi dùng tính năng planar tracker mới trên Fusion Studio để theo dõi và ổn định hình ảnh.
Đưa các đối tượng theo dõi vào một mặt phẳng mới với tính năng theo dõi chuyển động Planar.
Ngoài trụ sở tại Oregon, Hoa Kỳ, Planar có phạm vi hoạt động trên toàn thế giới.
electrostatic và planar magnetic.
Planar hiện đang lắp ráp
electrostatic và planar magnetic.
Hiện tại, 2 công ty là Sakti3 và Planar Energy đang chạy đua cho thị trường pin mới này.
Vào tháng 11 năm 2016, Planar tuyên bố rằng họ sẽ tham gia một thỏa thuận sáp nhập với NaturalPoint Inc.
PLC( Planar Lightwave Circuit)
Các ống cao cấp Distagon T* 28mm/ f2 và ống Macro Planar T* 100mm/ f2 sẽ được giới thiệu vào khoảng đầu 2010.
Một mẫu máy planar được sửa đổi với 7 thành phần trong 5 nhóm do nhà thiết kế nổi tiếng Hideo Azuma tạo ra.
Planar Systems, Inc. là một tập đoàn sản xuất màn hình kỹ thuật số của Hoa Kỳ có trụ sở tại Hillsboro, Oregon.
Các nhà sản xuất chuyên nghiệp như Eizo, Planar Systems, Barco( LC- 3001), và có thể những người khác cung cấp các mô hình tương tự.
bo mạch chủ máy tính đầu tiên và được gọi là“ planar” tại thời điểm đó.
PLC( Planar Lightwave Circuit)
sang phiên bản mới năm 2016 Planar 3 chính là một cơn địa chấn.
Concept của video là đặt các thành viên của band nhạc trong nhiều thế giới ngoài hành tinh khác nhau bằng cách kết hợp nhiều planar matte painting và hiệu ứng trong trang Fusion của DaVinci Resolve.
Mặc dù với quy mô của sự nâng cấp, Planar 3 2016vẫn giữ lại được những bản sắc vốn có của nó: đơn giản, thiết kế ổ đĩa ấn tượng và đặt hiệu suất lên hàng đầu.
Gần đây chúng tôi đã nhận ra rằng một số ống kính SEL50F14Z Planar T* FE 50mm F1. 4 ZA dành cho máy ảnh kỹ thuật số Sony α E- mount có hiện tượng sương mù bên trong ống kính.
Nó vẫn là tai nghe khá hời đối với driver planar magnetic.
