Examples of using Planchet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
D' artagnan đuổi Planchet ra và mời khách ngồi.
D artagnan đánh thức Planchet và ra lệnh mở cửa.
Và mi có đức tính tốt phải không Planchet?
Vừa lúc đó Grimaud trở về đem theo cả Planchet.
D' Artagnan đẩy Planchet đến cửa sổ và bảo.
Chàng Gascon đang có một ý định đối với Planchet.
D' artagnan đánh thức Planchet và ra lệnh mở cửa.
Những cổ phần của tổ hợp Planchet và công ty.
Planchet và Bazin được gọi lên thay chỗ cho Grimaud và Mousqueton.
Planchet tò mò quá đỗi muốn biết d' Artagnan viết gì.
Mười phút sau, Planchet đuổi kịp chàng ở chuồng ngựa dinh trại cận vệ.
Bất thình lình Planchet bước vào mang theo hai bức thư gửi cho D' Artagnan.
Planchet tỏ vẻ rất tò mò muốn biết d Artagnan đã viết những gì.
Đồng thời D Artagnan cảm thấy Planchet nhét một mẩu thư ngắn vào tay mình.
các ngài là… lm đi, Planchet!
chậm hơn nữa, Planchet sẽ ở đây.
Planchet, người hầu của D' artagnan đeo đuổi vận may của mình một cách lịch sự.
D' Artagnan và Planchet cùng nhảy lên yên vừa thẳng đường tới Saint- Germain.
Số tiền năm chục nghìn livre, Planchet ngây thơ nói, lúc thấy d' Artagnan ngừng tay viết.
Thôi được, thưa ngài Planchet, nếu ngài sợ- D' Artagnan nói tiếp- tôi sẽ đi một mình.