PLATINUM in English translation

platinum
bạch kim
platium
platinums
bạch kim
platium

Examples of using Platinum in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tiểu hành tinh 2011 UW158 trôi cách Trái Đất 2,4 triệu km vào năm 2015 được ước tính có lượng platinum trị giá 5.000 tỷ USD.
The 2011 asteroid UW158, which was 2.4 million kilometers from Earth in 2015, is estimated to have a platinum worth of$ 5,000 billion.
RankScanner cũng cung cấp Gói Gold cho người dùng cao cấp ở mức$ 32,50 một tháng và Gói Platinum cho doanh nghiệp ở mức$ 55 mỗi tháng.
RankScanner also offers a Gold Package for advanced users at $32.50 a month, and a Platinum Package for enterprise users at $55 per month.
Kinh tế Nam Phi phụ thuộc nhiều vào việc khai thác các mỏ platinum, vàng và than đá.
South Africa's economy is heavily dependent on the mining of platinum, gold and coal.
Nếu bạn không phải là gửi toàn bộ số tiền cho một tài khoản kim cương, một Tài khoản Platinum có thể có trong phương tiện của bạn.
If you are not going to be depositing the full amount for a Diamond Account, a Platinum Account might be within your means.
đốt cháy( oxy hóa) chúng nhờ platinum và palladium.
carbon monoxide by burning them over a platinum and palladium catalyst.
toàn thế giới và đã được RIAA cấp chứng chỉ Platinum.
million copies worldwide and has been awarded a Platinum certification by the RIAA.
Đồng hồ A. Lange& Söhne đã bán: The Platinum Tourbillon với giá 333.000$ trong năm 2005.
Most costly A. Lange& Söhne sold till date is The Platinum Tourbillon for $333,000 in 2005.
Một kỉ lục được trao cho một ca sĩ đơn hoặc nhóm nhạc có album bán được ít nhất một triệu bản: Platinum.
A platinum phonograph record awarded to a singer or group whose album has sold at least one million copies- compare gold record.
bạn sẽ lấy được Platinum fist và Turbo ether nếu bạn nói chuyện với các sinh vật ở đấy.
you will be given a Platinum Fist and an Turbo Ether if you talk to the creatures here.
Có quyền đòi 500 € thưởng Loyalty, bạn phải ở mức độ VIP Platinum tại thời điểm bạn thực hiện yêu cầu bồi thường
To claim a €500 Loyalty Reward, you must be in the Platinum VIP level at the time you make the claim and you must have been in
Trong khi sản phẩm này không nhất thiết phải là tinh khiết như ON Platinum Hydrowhey, nó chủ yếu
While this product is not necessarily as pure as ON's Platinum Hydrowhey, it primarily features whey protein isolates which are among some of the purest
Tuy nhiên, Australia được cho là vượt trội với 2 giải platinum và 7 giải vàng trong số 24 giải tổng cộng quốc gia này đạt được khi so sánh với Ấn Độ, vốn chỉ nhận được 2 giải vàng và không có giải platinum nào cả.
However, Australia arguably had the strongest overall performance, with two platinums and seven golds among its 24 total awards, compared with no platinum and only two golds for India.
Thành viên Platinum( 12), những thành viên đóng góp 500,000 USD hàng năm,
Platinum Members(12), who each donate US$500,000 annually, incl.(listed alphabetically) AT&T[49] Cisco Systems, Fujitsu Ltd,
Những tựa game đứng đầu doanh thu khác trong Platinum gồm có Rocket League,
Other top revenue games in Platinum included Rocket League, Ark: Survival Evolved,
đã được phát hành vào ngày 18 Tháng 11 năm 2008 và từ đó được Platinum xác nhận của RIAA.
was released on November 18, 2008 and has since been certified Platinum by the RIAA.
nhằm nhận được platinum LEED cấp giấy chứng nhận.
Francisco Department of Environment, aiming to get platinum LEED certification.
Gia đình line- up vào năm 1998, đối với Phạm vi Platinum vào năm 1999 và cho Sách PSone dòng lập vào năm 2001.
Sony Greatest Hits and Best for Family line-ups in 1998, for the Platinum Range in 1999 and for the PSone Books line-up in 2001.
Đặc biệt, nhà máy ATAD Đồng Nai, Việt Nam là nhà máy kết cấu thép đầu tiên tại châu Á đạt tiêu chuẩn LEED Gold đồng thời là văn phòng nhà máy đầu tiên tại Việt Nam đạt LEED Platinum.
Remarkably, ATAD Dong Nai is the first LEED Gold steel structure factory in Vietnam, and the first LEED PLATINUM factory office in Vietnam.
Không giống như các thuốc BCAA khác sử dụng các tỷ lệ như 3: 1: 2 hoặc 2: 1: 1, Platinum BCAA 8: 1: 1 sử dụng một tỷ lệ cao của Leucin phát triển cơ bắp của bạn.
Unlike other BCAA pills that use ratios like 3:1:2 or 2:1:1, PLATINUM BCAA 8:1:1 uses an 8:1:1 ratio to load your muscles with leucine with every serving.
Một hội viên hạng Platinum hoặc Gold có thể sử dụng Phòng chờ Emirates trên khắp mạng lưới của Emirates cho bản thân và bạn đồng hành đủ điều kiện đi trên cùng một chuyến bay của Emirates.
A Platinum or Gold Member may access Emirates Lounges on a complimentary basis across the Emirates network for themselves and eligible companion(s) travelling onwards on the same Emirates flight.
Results: 1497, Time: 0.03

Top dictionary queries

Vietnamese - English